Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển

Trong đó:
- y là điểm của phương thức gốc (phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT)
- x là điểm của phương thức cần quy đổi
- a là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi
- b là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi
- c là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc
- d là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc
Bảng 3. Bảng quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa phương thức xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ) và phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
|
Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (thang điểm 30, không nhân hệ số) |
Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (thang điểm 30, không nhân hệ số) |
||
|
c |
d |
a |
b |
|
|
Khoảng 1 |
23,50 |
30,00 |
25,48 |
30,00 |
|
Khoảng 2 |
21,50 |
23,50 |
24,66 |
25,48 |
|
Khoảng 3 |
20,75 |
21,50 |
24,33 |
24,66 |
|
Khoảng 4 |
20,00 |
20,75 |
24,15 |
24,33 |
|
Khoảng 5 |
19,00 |
20,00 |
23,43 |
24,15 |
|
Khoảng 6 |
18,00 |
19,00 |
22,82 |
23,43 |
|
Khoảng 7 |
16,00 |
18,00 |
21,50 |
22,82 |
Bảng 4. Bảng quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa phương thức xét chuyển vào học trình độ đại học đối với đối tượng dự bị đại học và phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
|
Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (thang điểm 30, không nhân hệ số) |
Phương thức xét chuyển vào học trình độ đại học đối với đối tượng dự bị đại học (thang điểm 30, không nhân hệ số) |
||
|
c |
d |
a |
b |
|
|
Khoảng 1 |
16,00 |
30,00 |
16,00 |
30,00 |
Bảng 5. Bảng quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa phương thức xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 và phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
|
Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (thang điểm 30, không nhân hệ số) |
Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 (thang điểm 150, không nhân hệ số) |
||
|
c |
d |
a |
b |
|
|
Khoảng 1 |
16,00 |
30,00 |
70 |
150 |


