Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các tổ hợp khác = mức điểm của tổ hợp D01 + độ chênh được quy định như sau:
Độ chênh của các tổ hợp trong phương thức xét tuyển
Bảng 2.1. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01
theo các phương thức xét tuyển PT1 và PT2
|
D01 |
A00 |
A01 |
C00 |
C01 |
C02 |
C03 |
C04 |
D09 |
D10 |
D14 |
D15 |
X02 |
|
- |
0.15 |
-0.5 |
0.3 |
0.25 |
0.6 |
0.55 |
0 |
-0.15 |
-0.7 |
0.25 |
-0.3 |
0.5 |
Bảng 2.2. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01
theo các phương thức xét tuyển PT3 và PT5
|
D01 |
A00 |
A01 |
C01 |
C02 |
X02 |
D09 |
D10 |
D14 |
D15 |
|
- |
0.6 |
0.4 |
0.2 |
0.2 |
0.55 |
0.95 |
1.0 |
0.6 |
0.65 |
Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển
Với phương thức xét tuyển sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT (PT1) là phương thức gốc, quy đổi điểm tương đương giữa PT1 (tổ hợp D01) và các phương thức khác thực hiện theo các bảng dưới đây:
Bảng 3.1. Bảng quy đổi dành cho các phương thức xét tuyển PT2, PT3, PT5
|
TT |
PT1 D01 là tổ hợp gốc |
PT2 D01 là tổ hợp gốc |
PT3 D01 là tổ hợp gốc |
PT5 D01 là tổ hợp gốc |
|
Khoảng 1 |
25.75 - 30 |
25.25 - 30 |
28.52 - 30 |
28.65 - 30 |
|
Khoảng 2 |
24 - 25.75 |
23.4 - 25.25 |
27.28 - 28.52 |
27.55 - 28.65 |
|
Khoảng 3 |
21 - 24 |
20.3 - 23.4 |
25.74 - 27.28 |
26.32 - 27.55 |
|
Khoảng 4 |
19 - 21 |
18.2 - 20.3 |
24.73 - 25.74 |
25.6 - 26.32 |
|
Khoảng 5 |
17 - 19 |
16 - 18.2 |
23.67 - 24.73 |
24.72 - 25.6 |
Bảng 3.2. Bảng quy đổi dành cho phương thức xét tuyển PT4
|
TT |
PT1 D01 là tổ hợp gốc |
PT4 |
||
|
TSA (thang 100) |
HSA (thang 150) |
ĐHQG TP.HCM (thang 1200) |
||
|
Khoảng 1 |
25.75 - 30 |
74.41 - 100 |
114 - 150 |
1069 - 1200 |
|
Khoảng 2 |
24 - 25.75 |
66.94 - 74.41 |
104 - 114 |
943 - 1069 |
|
Khoảng 3 |
21 - 24 |
58.3 - 66.94 |
88 - 104 |
806 - 943 |
|
Khoảng 4 |
19 - 21 |
53.6 - 58.3 |
78 - 88 |
717 - 806 |
|
Khoảng 5 |
17 - 19 |
48.6 - 53.6 |
69 - 78 |
627 - 717 |


