Bảng quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT, điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026:
TT Ngành Ngưỡng điểm xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT (ĐT) Độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (Δ3) Ngưỡng điểm xét tuyển theo học bạ THPT (HB) Độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (Δ1) Ngưỡng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp (KH) Độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp (Δ2)
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
15
3
18
2,4
17
2,6
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
5 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
6 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7 Công nghệ thông tin
8 Kỹ thuật mỏ
9 Kỹ thuật tuyển khoáng
10 Kế toán
11 Quản trị kinh doanh
12 Tài chính ngân hàng
- Quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026 được tính theo công thức:
 
Trong đó:
A: là điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh
X: là điểm xét tuyển theo học bạ của thí sinh
HB: là ngưỡng điểm xét tuyển theo học bạ THPT
ĐT: là ngưỡng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Δ1: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo học bạ THPT
Δ3: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026 được tính theo công thức:
Trong đó:
B: là điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh
Y: là điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp của thí sinh
KH: là ngưỡng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp
ĐT: là ngưỡng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Δ2: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp
Δ3: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
 
- Bảng quy đổi điểm tương đương sử dụng kết quả đánh giá năng lực (HSA) sang điểm thi THPT
 
- Bảng quy đổi điểm tương đương sử dụng kết quả đánh giá tư duy (TSA) sang điểm thi THPT