1.  Quy đổi tương đương giữa điểm thi tốt nghiệp THPT (THPT) và điểm kỳ thi Đánh giá năng lực – Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh (V-ACT)

Trường thực hiện quy đổi tương đương điểm thi THPT và điểm V-ACT theo phương pháp bách phân vị dựa trên dữ liệu điểm của những thí sinh cùng có điểm thi THPT và điểm V-ACT do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh cung cấp đối với từng tổ hợp (A00, A01, B00, C00 và D01) tại công văn số 287/KT&ĐG-ĐGNL ngày 03/7/2026 theo công thức:

T_V-ACT = V-ACT3 + (T_A00 – A3).(V-ACT2 – V-ACT3)/(A2 – A3)

Trong đó:

T_V-ACT là điểm đánh giá năng lực cần quy đổi tương đương tại mức điểm thi THPT T_A00

T_A00 là điểm thi THPT nằm trong khoảng 2 phân vị liền kề (A2;A3) V-ACT2 là điểm V-ACT tương đương mức phân vị với A2

V-ACT3 là điểm V-ACT tương đương mức phân vị với A3.

Điểm quy đổi tương đương là điểm quy đổi trung bình V-ACT của 5 tổ hợp A00, A01, B00, C00 và D01.

2. Quy đổi tương đương giữa điểm thi THPT và điểm học tập cấp THPT (Học bạ)

Trường sử dụng dữ liệu điểm trung bình môn học, độ lệch chuẩn, hệ số tương quan giữa điểm Học bạ và điểm thi THPT đối với 8 môn học (môn thi) gồm: Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý và Tiếng Anh được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố tại Công văn số 4228/BGDĐT-GDĐH ngày 07/7/2026 theo phương trình hồi quy tuyến tính:

Y = a.X + b

Trong đó:

- Y là điểm thi THPT 

- X là điểm Học bạ

- a = r x Sy/Sx (Sx là độ lệch chuẩn Học bạ, Sy là độ lệch chuẩn điểm thi THPT, r là hệ số tương quan điểm Học bạ và điểm thi THPT).

- b = Y – a.X ; (X là điểm trung bình học bạ, Y là điểm trung bình thi THPT).

Điểm tổ hợp xét tuyển quy đổi là điểm trung bình quy đổi của 8 môn nhân hệ số 3.

Điểm thi TH THPT Điểm học bạ Điểm V-ACT Điểm thi TH THPT Điểm học bạ Điểm V-ACT Điểm thi TH THPT Điểm học bạ Điểm V-ACT
15.00 19.78 503 20.01 26.13 677 25.02 30.00 895
15.01 19.80 503 20.02 26.14 678 25.03 30.00 896
15.02 19.81 503 20.03 26.15 678 25.04 30.00 896
15.03 19.82 504 20.04 26.16 679 25.05 30.00 896
15.04 19.84 504 20.05 26.18 679 25.06 30.00 897
15.05 19.85 504 20.06 26.19 679 25.07 30.00 898
15.06 19.86 504 20.07 26.20 680 25.08 30.00 898
15.07 19.87 505 20.08 26.22 680 25.09 30.00 899
15.08 19.89 505 20.09 26.23 680 25.10 30.00 899
15.09 19.90 505 20.10 26.24 681 25.11 30.00 899
15.10 19.91 506 20.11 26.25 681 25.12 30.00 900
15.11 19.92 506 20.12 26.27 681 25.13 30.00 900
15.12 19.94 506 20.13 26.28 681 25.14 30.00 901
15.13 19.95 507 20.14 26.29 682 25.15 30.00 901
15.14 19.96 507 20.15 26.30 682 25.16 30.00 902
15.15 19.97 507 20.16 26.32 682 25.17 30.00 902
15.16 19.99 508 20.17 26.33 683 25.18 30.00 903
15.17 20.00 508 20.18 26.34 684 25.19 30.00 904
15.18 20.01 508 20.19 26.35 684 25.20 30.00 904
15.19 20.03 509 20.20 26.37 684 25.21 30.00 904
15.20 20.04 509 20.21 26.38 685 25.22 30.00 905
15.21 20.05 509 20.22 26.39 685 25.23 30.00 905
15.22 20.06 509 20.23 26.41 686 25.24 30.00 906
15.23 20.08 510 20.24 26.42 686 25.25 30.00 907
15.24 20.09 510 20.25 26.43 688 25.26 30.00 907
15.25 20.10 510 20.26 26.44 688 25.27 30.00 907
15.26 20.11 511 20.27 26.46 688 25.28 30.00 908
15.27 20.13 511 20.28 26.47 688 25.29 30.00 908
15.28 20.14 511 20.29 26.48 689 25.30 30.00 909
15.29 20.15 512 20.30 26.49 689 25.31 30.00 910
15.30 20.16 512 20.31 26.51 689 25.32 30.00 910