Quy tắc quy đổi điểm tương đương:
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và điểm trúng tuyển các phương thức được thực hiện theo quy tắc quy đổi tương đương với kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT.
- Đối với điểm của Kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) sẽ được thực hiện theo môn (Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh và Ngữ văn). Khung quy đổi điểm VSAT về điểm thi Tốt nghiệp THPT được quy định tại Phụ lục 1.
- Đối với điểm của kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐGNL) sẽ được thực hiện theo bài thi Khung quy đổi điểm ĐGNL về điểm thi Tốt nghiệp THPT được quy định tại Phụ lục 2.
- Đối với các phương thức xét tuyển sử dụng chứng chỉ Tú tài quốc tế (IB), chứng chỉ A-Level, chứng chỉ SAT; kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) khung quy đổi cụ thể sẽ được Trường công bố sau khi hoàn tất việc phân tích đối sánh điểm của các thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường năm 2026.
Việc quy đổi được thực hiện theo công thức như sau:

Trong đó:
- y: là điểm quy đổi tương đương điểm tốt nghiệp THPT;
- x: điểm V-SAT; điểm ĐGNL;
- a, b: là hai mốc điểm xác định khoảng chứa điểm x, đối với V-SAT: a
- c, d: là hai mốc điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT tương ứng với khoảng điểm a, b, trong đó: đối với V-SAT: c
Hướng dẫn quy đổi:
Tìm khoảng điểm a, b có chứa giá trị của x trong bảng khung quy đổi điểm (theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2) để có các giá trị a, b và c, d tương ứng;
- Áp dụng công thức trên để tính điểm quy đổi y.
Lưu ý:
i. Điểm xét tuyển sẽ được cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) nếu có theo Quy định tuyển sinh hiện hành sau khi khi thực hiện quy đổi (được làm tròn 2 chữ số thập phân). Điểm cộng được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên (ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng).
ii. Thí sinh tham khảo Công cụ quy đổi điểm VSAT trực tuyến tại link https://vscon.fobi.vn, các công cụ quy đổi điểm khác tại https://quy-doi-diem-mbs-2026.streamlit.app
PHỤ LỤC 1:
KHUNG QUY ĐỔI ĐIỂM V-SAT VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026
1. Bảng quy đổi điểm môn Toán
|
Thứ hạng (%)
|
Toán
|
|
|
V-SAT (a b)
|
THPT (c d)
|
|
|
Điểm cao nhất
|
150
|
10
|
|
0.5%
|
144
|
9.5
|
|
1%
|
140.5
|
y = 9.5
|
|
2%
|
136.5
|
9
|
|
5%
|
129.5
|
y = 9
|
|
10%
|
122.5
|
8.5
|
|
20%
|
113
|
8.25
|
|
30%
|
105.5
|
7.75
|
|
40%
|
98.5
|
7.5
|
|
50%
|
92.5
|
7.25
|
|
60%
|
86
|
6.75
|
|
70%
|
79
|
6.25
|
|
80%
|
71.5
|
5.75
|
|
90%
|
61
|
5
|
|
> 90%
|
0
|
0
|
2. Bảng quy đổi điểm môn Vật lí
|
Thứ hạng (%)
|
Vật lí
|
|
|
V-SAT (a b)
|
THPT (c d)
|
|
|
Điểm cao nhất
|
150
|
10
|
|
0.5%
|
135
|
9.25
|
|
1%
|
131
|
9
|
|
2%
|
126.5
|
8.75
|
|
5%
|
119
|
8.35
|
|
10%
|
112.5
|
8
|
|
20%
|
103.5
|
7.25
|
|
30%
|
97.5
|
6.75
|
|
40%
|
92
|
6.25
|
|
50%
|
87
|
6
|
|
60%
|
82
|
5.5
|
|
70%
|
76.5
|
5
|
|
80%
|
70
|
4.35
|
|
90%
|
61.5
|
3.75
|
|
> 90%
|
0
|
0
|
3. Bảng quy đổi điểm môn Hóa học
|
Thứ hạng (%)
|
Hóa học
|
|
|
V-SAT (a b)
|
THPT (c d)
|
|
|
Điểm cao nhất
|
150
|
10
|
|
0.5%
|
140
|
9.5
|
|
1%
|
136.5
|
9.25
|
|
2%
|
132
|
y = 9.25
|
|
5%
|
125
|
8.75
|
|
10%
|
117
|
8.5
|
|
20%
|
107
|
8
|
|
30%
|
99
|
7.75
|
|
40%
|
92.5
|
7.35
|
|
50%
|
86
|
7
|
|
60%
|
80
|
6.6
|
|
70%
|
73
|
6.1
|
|
80%
|
66
|
5.5
|
|
90%
|
57
|
4.75
|
|
> 90%
|
0
|
0
|
4. Bảng quy đổi điểm môn Sinh học
|
Thứ hạng (%)
|
Sinh học
|
||
|
V-SAT (a b)
|
THPT (c d)
|
||
|
Điểm cao nhất
|
150
|
10
|
|
|
0.5%
|
138
|
9.75
|
|
|
1%
|
135
|
9.5
|
|
|
2%
|
131
|
9.25
|
|
|
5%
|
125
|
8.75
|
|
|
10%
|
118.5
|
8.25
|
|
|
20%
|
109
|
7.75
|
|
|
30%
|
102
|
7.25
|
|
|
40%
|
96
|
6.85
|
|
|
50%
|
90.25
|
6.5
|
|
|
60%
|
84
|
6.1
|
|
|
70%
|
78
|
5.75
|
|
|
80%
|
71
|
5.35
|
|
|
90%
|
62
|
4.75
|
|
|
> 90%
|
0
|
0
|
|
5. Bảng quy đổi điểm môn Lịch sử>
|
Thứ hạng (%)
|
Lịch sử
|
|
|
V-SAT (a b)
|
THPT (c d)
|
|
|
Điểm cao nhất
|
150
|
10
|
|
0.5%
|
141
|
y = 10
|
|
1%
|
138
|
y = 10
|
|
2%
|
136.5
|
9.75
|
|
5%
|
131
|
9.5
|
|
10%
|
126
|
9.25
|
|
20%
|
119
|
8.75
|
|
30%
|
113
|
8.5
|
|
40%
|
108
|
8.1
|
|
50%
|
103
|
7.75
|
|
60%
|
97.5
|
7.35
|
|
70%
|
91.5
|
7
|
|
80%
|
85
|
6.5
|
|
90%
|
75
|
5.75
|
|
> 90%
|
0
|
0
|
6. Bảng quy đổi điểm môn Địa lí
|
Thứ hạng (%)
|
Địa lí
|
|
|
V-SAT (a b)
|
THPT (c d)
|
|
|
Điểm cao nhất
|
150
|
10
|
|
0.5%
|
135
|
9.5
|
|
1%
|
134
|
9
|
|
2%
|
130.5
|
8.75
|
|
5%
|
125
|
8.5
|
|
10%
|
119.5
|
8.25
|
|
20%
|
112
|
7.75
|
|
30%
|
105.5
|
7.25
|
|
40%
|
100.5
|
7
|
|
50%
|
95.5
|
6.5
|
|
60%
|
90.5
|
6.25
|
|
70%
|
84.5
|
5.75
|
|
80%
|
77.5
|
5.35
|
|
90%
|
68
|
4.6
|
|
> 90%
|
0
|
0
|
7. Bảng quy đổi điểm môn Tiếng Anh
|
Thứ hạng (%)
|
Tiếng Anh
|
|
|
V-SAT (a b)
|
THPT (c d)
|
|
|
Điểm cao nhất
|
150
|
10
|
|
0.5%
|
142
|
9.25
|
|
1%
|
138
|
8.75
|
|
2%
|
135
|
8.5
|
|
5%
|
129
|
7.75
|
|
10%
|
121.5
|
7.25
|
|
20%
|
112.9
|
6.5
|
|
30%
|
105.5
|
5.75
|
|
40%
|
99
|
5.5
|
|
50%
|
92.5
|
5
|
|
60%
|
86
|
4.75
|
|
70%
|
78.5
|
4.25
|
|
80%
|
70
|
3.75
|
|
90%
|
59.5
|
3.25
|
|
> 90%
|
0
|
0
|
8. Bảng quy đổi điểm môn Ngữ văn
|
Thứ hạng (%)
|
Ngữ văn
|
|
|
V-SAT (a
|
THPT (c
|
|
|
Điểm cao nhất
|
150
|
10
|
|
0.50%
|
133.5
|
9
|
|
1%
|
131.5
|
y = 9
|
|
2%
|
129
|
8.75
|
|
5%
|
125
|
8.5
|
|
10%
|
121.5
|
8.25
|
|
20%
|
116.5
|
8
|
|
30%
|
113
|
7.75
|
|
40%
|
109.5
|
7.5
|
|
50%
|
106
|
7.25
|
|
60%
|
102.5
|
7
|
|
70%
|
98.5
|
6.75
|
|
80%
|
93.5
|
6.25
|
|
90%
|
87
|
5.75
|
|
> 90%
|
0
|
0
|
PHỤ LỤC 2:
KHUNG QUY ĐỔI ĐIỂM ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026
|
Thứ hạng (%)
|
ĐGNL(a ≤ x ≤ b)
|
THPT(c ≤ y ≤ d)
|
|
Điểm cao nhất
|
1139
|
28.50
|
|
1%
|
1004 ≤ x ≤ 1139
|
25.50 ≤ y ≤ 28.50
|
|
2%
|
978 ≤ x ≤ 1003
|
25.00 ≤ y ≤ 25.25
|
|
5%
|
933 ≤ x ≤ 977
|
24.00 ≤ y ≤ 24.92
|
|
10%
|
885 ≤ x ≤ 932
|
23.10 ≤ y ≤ 23.91
|
|
20%
|
818 ≤ x ≤ 884
|
21,75 ≤ y ≤ 23.00
|
|
30%
|
764 ≤ x ≤ 817
|
20,75 ≤ y ≤ 21.67
|
|
40%
|
717 ≤ x ≤ 763
|
19,95 ≤ y ≤ 20.67
|
|
50%
|
673 ≤ x ≤ 716
|
19,01 ≤ y ≤ 19.92
|
|
60%
|
630 ≤ x ≤ 672
|
18,25 ≤ y ≤ 19.00
|
|
70%
|
586 ≤ x ≤ 629
|
17,45 ≤ y ≤ 18.20
|
|
80%
|
537 ≤ x ≤ 585
|
16,50 ≤ y ≤ 17.43
|
|
90%
|
476 ≤ x ≤ 536
|
15,25 ≤ y ≤ 16.45
|
|
>90%
|
27 ≤ x ≤ 475
|
6.70 ≤ y ≤ 15.20
|


