1. Nguyên tắc quy đổi
-
Điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển (trừ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển) được quy đổi sang thang điểm 30 đối với các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm ngành 2, 3, 4 không có tổ hợp môn nhân hệ số.
-
Quy đổi sang thang điểm 40 đối với các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm ngành 1 có tổ hợp môn Ngữ văn nhân hệ số 2.
2. Bảng quy đổi mức điểm chuẩn đối với thang điểm 30
| STT | Điểm tốt nghiệp THPT | Điểm xét kết hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | 18 - 23 | 22,50 - 25,10 | Thang 30 |
| 2 | 23 - 24 | 25,10 - 26,15 | Thang 30 |
| 3 | 24 - 25 | 26,15 - 26,70 | Thang 30 |
| 4 | 25 - 26 | 26,70 - 27,30 | Thang 30 |
| 5 | 26 - 27 | 27,30 - 27,95 | Thang 30 |
| 6 | 27 - 28 | 27,95 - 28,80 | Thang 30 |
| 7 | 28 - 30 | 28,80 - 30,00 | Thang 30 |
3. Bảng quy đổi mức điểm chuẩn đối với thang điểm 40
| STT | Điểm tốt nghiệp THPT | Điểm xét kết hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | 24 - 28 | 30,00 - 31,96 | Thang 40 |
| 2 | 28 - 30 | 31,96 - 32,94 | Thang 40 |
| 3 | 30 - 33 | 32,94 - 34,41 | Thang 40 |
| 4 | 33 - 35 | 34,41 - 36,00 | Thang 40 |
| 5 | 35 - 36 | 36,00 - 37,10 | Thang 40 |
| 6 | 36 - 38 | 37,10 - 38,55 | Thang 40 |
| 7 | 38 - 40 | 38,55 - 40,00 | Thang 40 |
Lưu ý: Thí sinh chịu trách nhiệm về điều kiện nộp hồ sơ (kết quả học tập, rèn luyện và các điều kiện khác theo quy định của Học viện). Trường hợp thí sinh đạt điểm xét tuyển nhưng không đáp ứng yêu cầu về điều kiện dự tuyển, nguồn xét tuyển Học viện không công nhận trúng tuyển.


