1. Quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT
Quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT vào các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên năm 2026, cụ thể như sau:
|
TT |
Tổ hợp gốc |
Tổ hợp đối sánh |
Độ lệch giữa tổ hợp gốc và tổ hợp đối sánh |
|
1 |
A00 (TO - LI - HO) |
A01 (TO - LI - N1) |
+ 0,75 |
|
B00 (TO - HO - SI) |
- 0,75 |
||
|
C01 (TO - VA - LI) |
+ 1,00 |
||
|
C02 (TO - VA - HO) |
0 |
||
|
D01 (TO - VA - N1) |
+ 1,50 |
||
|
X06 (TO - LI - TI) |
0 |
||
|
2 |
B00 (TO - HO - SI) |
A00 (TO - LI - HO) |
+ 0,25 |
|
B03 (TO - VA - SI) |
+ 0,25 |
||
|
B08 (TO - SI - N1) |
+ 1,25 |
||
|
3 |
C00 (VA - SU - DI) |
C19 (VA - SU - GD) |
+ 0,75 |
|
C20 (VA - DI - GD) |
+ 1,50 |
||
|
D01 (TO - VA - N1) |
0 |
||
|
X70 (VA - SU - KTPL) |
+ 0,75 |
||
|
X74 (VA - DI - KTPL) |
+ 1,50 |
||
|
4 |
D01 (TO - VA - N1) |
C01 (TO - VA - LI) |
- 0,50 |
|
C03 (TO - VA - SU) |
- 1,00 |
||
|
C14 (TO - VA - GD) |
+ 0,75 |
||
|
D15 (VA - DI - N1) |
+ 1,00 |
||
|
X01 (TO - VA - KTPL) |
+ 0,75 |
||
|
5 |
T01 (VA - TO - NK1) |
T00 (TO - SI - NK1) |
0 |
|
T03 (VA - DI - NK1) |
+ 1,00 |
||
|
T08 (VA - KTPL - NK1) |
+ 1,50 |
||
|
6 |
T11 (VA - NK2 - NK3) |
T12 (TO - NK2 - NK3) |
0 |
|
7 |
X74 (VA - DI - KTPL) |
C14 (TO - VA - GD) |
- 0,75 |
|
C19 (VA - SU - GD) |
- 1,25 |
||
|
C20 (VA - DI - GD) |
0 |
||
|
X01 (TO - VA - KTPL) |
- 0,75 |
||
|
X70 (VA - SU - KTPL) |
- 1,25 |
2. Quy đổi điểm Phương thức Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)








