Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế học | A00 | 26.64 | 26.52 | 27.2 | |
| 2 | Kinh tế và quản lý đô thị | A00 | 25.9 | 25.8 | 27.01 | |
| 3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | A00 | 27.07 | 26.79 | 27.34 | |
| 4 | Kinh tế đầu tư | A00 | 27.56 | 27.5 | 27.4 | |
| 5 | Kinh tế nông nghiệp | A00 | 24.59 | 24.35 | 26.85 | |
| 6 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00 | 24.38 | 23.5 | 26.87 | |
| 7 | Kinh tế học tài chính (FE) | A00 | 25.89 | 25.41 | 26.96 | |
| 8 | Kinh tế Y tế | A00 | 24.42 | |||
| 9 | Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | A00 | 23.48 | |||