Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Thương Mại xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Thương Mại xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2024

Danh sách các ngành xét tuyển khối A00 - Trường Đại Học Thương Mại

Mã trường: TMU

Mã NgànhTên NgànhPhương thức xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)ĐT THPTA00; A01; D01; D0726.1
Kết HợpA00; A01; D01; D0721.5Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
Kết HợpA00; A01; D01; D0722
TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)ĐT THPTA00; A01; D01; D0725.55
Kết HợpA00; A01; D01; D0720Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
Kết HợpA00; A01; D01; D0721Kết quả thi TN THPT + giải HSG
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM01

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 26.1

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM01

Phương thức: Kết Hợp

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 21.5

Ghi chú: Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM01

Phương thức: Kết Hợp

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 22

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 25.55

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Phương thức: Kết Hợp

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 20

Ghi chú: Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Phương thức: Kết Hợp

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 21

Ghi chú: Kết quả thi TN THPT + giải HSG