Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4)A0022.0120.15Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A0022.0120.39Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
2Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5)A0023.5320.33Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A0023.5319.9Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
3Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6)A0021.3319.63Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A0021.3319.34Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
4Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7)A0021.4420.71Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A0021.4421.09Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
5Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)A0019.618.34Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A0019.619.8Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
6Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4)A0024.6723.19Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A0024.6722.76Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
7Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5)A0026.2822.54Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A0026.2823.48Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
8Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6)A0025.6722.03Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A0025.6721.91Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
9Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7)A0024.5622.92Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A0024.5622.92Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
10Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8)A0015.9516.87Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA