Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | A00 | 21.5 | 23.1 | 23.33 | |
| 2 | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00 | 23.48 | 23.5 | 23.45 | |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | A00 | 25.25 | 25.82 | 25.45 | |
| 4 | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A00 | 23.68 | |||
| 5 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | A00 | 25.57 | 26.1 | 25.86 | |
| 6 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | A00 | 22.5 | 25.55 | 25 | |
| 7 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00 | 27.2 | 27.11 | 26.45 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00 | 18.85 | 17.25 | 17 | |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | A00 | 22.5 | 23.85 | 22.5 | |
| 10 | Quản lý công nghiệp | A00 | 22.93 | 23.25 | 22 | |
| 11 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00 | 21.35 | 22.8 | 21.75 | |
| 12 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00 | 23.65 | 24.1 | 22.4 | |
| 13 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00 | 23.33 | 24.85 | 23.1 | |
| 14 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | 24.93 | 25.35 | 24.55 | |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt | A00 | 22 | 22.25 | 19.25 | |
| 16 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00 | 21.27 | 20 | 17 | |
| 17 | Kỹ thuật Tàu thủy | A00 | 19.3 | 20.15 | 17 | |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | A00 | 23.56 | 25.36 | 25.05 | |
| 19 | Kỹ thuật Điện | A00 | 23.55 | 24.25 | 22.4 | |
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 24.65 | 25.14 | 24.05 | |
| 21 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch | A00 | 27 | 26.31 | ||
| 22 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00 | 23.09 | |||
| 23 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00 | 26.13 | 26 | 25.3 | |
| 24 | Kỹ thuật hóa học | A00 | 24.17 | 23.05 | 21.3 | |
| 25 | Kỹ thuật môi trường | A00 | 18.1 | 18 | 17.5 | |
| 26 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 21.1 | 22.4 | 22.1 | |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00 | 19.5 | 18.5 | 18.6 | |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00 | 19.1 | 17.05 | 17 | |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00 | 19.6 | 17.05 | 17 | |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00 | 20.25 | 17.2 | 17 | |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00 | 16.5 | 17.65 | 17 | |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 18 | 18.35 | 18 | |
| 33 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00 | 18.2 | 17.95 | 17 | |
| 34 | Kinh tế xây dựng | A00 | 20.39 | 21.6 | 20 | |
| 35 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 19.35 | 18.45 | 17 | |
| 36 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00 | 21.38 | 22.35 | 21 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | A00 | 25.3 | 27.16 | 27.2 | |
| 2 | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00 | 26.51 | 27.73 | 27.74 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00 | 23.65 | 21.47 | 18.73 | |
| 4 | Quản lý công nghiệp | A00 | 26.15 | 25.93 | 25.94 | |
| 5 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00 | 25.22 | 26.78 | 26.15 | |
| 6 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00 | 26.61 | 26.52 | 26.45 | |
| 7 | Kỹ thuật nhiệt | A00 | 25.6 | 25.23 | 24.42 | |
| 8 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00 | 25.17 | 21.13 | 23.25 | |
| 9 | Kỹ thuật Tàu thủy | A00 | 23.98 | 19.39 | 19.06 | |
| 10 | Kỹ thuật Điện | A00 | 26.55 | 27.11 | 26.8 | |
| 11 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 27.15 | 27.83 | 27.41 | |
| 12 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00 | 26.26 | |||
| 13 | Kỹ thuật hóa học | A00 | 26.88 | 26.47 | 26.6 | |
| 14 | Kỹ thuật môi trường | A00 | 23.03 | 20.51 | 20.35 | |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 25.08 | 26.18 | 26.66 | |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00 | 24.12 | 24.59 | 23.8 | |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00 | 23.84 | 22.28 | 21.43 | |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00 | 24.12 | 23.23 | 22.01 | |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00 | 24.58 | 24 | 23.49 | |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00 | 21.88 | 18.75 | 18.68 | |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 22.95 | 19.48 | 19.17 | |
| 22 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00 | 23.12 | 20.35 | 21.11 | |
| 23 | Kinh tế xây dựng | A00 | 24.66 | 25.72 | 25.36 | |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 24.02 | 24.17 | 23.91 | |
| 25 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00 | 25.23 | 25.76 | 26.68 | |
| 26 | Kỹ thuật máy tính | A00 | 28.83 | 28.4 | ||
| 27 | Công nghệ chế tạo máy | A00 | 26.92 | 26.77 | ||
| 28 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00 | 27 | 26.78 | ||
| 29 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | 27.93 | 27.65 | ||
| 30 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00 | 28.38 | 28.19 | ||