Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - DUE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - DUE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.A0020
2Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hộiA0020
3Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.A0020
4Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.A0021
5Marketing (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.A0022.5
6Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.A0024
7Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mạiA0021
8Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)A0022
9Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.A0020.25
10Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)A0021.5
11Kế toán (S - Tiêu chuẩn)A0020.25
12Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)A0020.25
13Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)A0020.5
14Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; - Chuyên ngành Tin học quản lý.A0020
15Luật (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật họcA0020
16Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.A0020
17Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanhA0021
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện.A0020
19Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)A0020

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tế quốc tế (P - Bản tiếng Anh)A0023Điểm đã quy đổi
2Quản trị kinh doanh (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.A0024Điểm đã quy đổi
3Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)A0027Điểm đã quy đổi
4Marketing (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.A0024.5Điểm đã quy đổi
5Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)A0027Điểm đã quy đổi
6Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bản tiếng Anh)A0026Điểm đã quy đổi
7Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)A0026Điểm đã quy đổi
8Tài chính - Ngân hàng (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.A0023Điểm đã quy đổi
9Công nghệ tài chính (P - Bản tiếng Anh)A0024Điểm đã quy đổi
10Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEWA0023Điểm đã quy đổi
11Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCAA0025Điểm đã quy đổi
12Quản trị nguồn nhân lực (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.A0023.5Điểm đã quy đổi
13Hệ thống thông tin quản lý (P - Bản tiếng Anh)A0023Điểm đã quy đổi
14Luật thương mại quốc tế (P - Bản tiếng Anh)A0025Điểm đã quy đổi
15Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bản tiếng Anh)A0023Điểm đã quy đổi
16Quản trị khách sạn (P - Bản tiếng Anh)A0023Điểm đã quy đổi
17Chương trình cử nhân liên kết quốc tếA00