Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Dược học | A00 | 21.25 | 24.55 | 24.7 | |
| 2 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00 | 19 | 19.8 | 19.05 | |
| 3 | Điều dưỡng | A00 | ||||
| 4 | Hộ sinh | A00 | ||||
| 5 | Dinh dưỡng | A00 | ||||
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00 | ||||
| 7 | Y tế công cộng | A00 | ||||