Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - UNETI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - UNETI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh BìnhA002218.518.5
2Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà NộiA002423.223.3
3Marketing - Cơ sở Ninh BìnhA002318.518.5
4Marketing - Cơ sở Hà NộiA002524.223.7
5Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh BìnhA0021.218.518.5
6Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà NộiA002423.824
7Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh BìnhA0020.217.517.5
8Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà NộiA0023.523.223
9Bảo hiểm - Cơ sở Ninh BìnhA0020.817.517.5
10Bảo hiểm - Cơ sở Hà NộiA0020.82221
11Kế toán - Cơ sở Ninh BìnhA002017.517.5
12Kế toán - Cơ sở Hà NộiA00232322.5
13Kiểm toán - Cơ sở Ninh BìnhA002017.5
14Kiểm toán - Cơ sở Hà NộiA00232322.5
15Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà NộiA0022.222.222
16Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh BìnhA002017.517.5
17Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà NộiA0022.522.522.2
18Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh BìnhA0020.517.517.5
19Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà NộiA0023.222.822.5
20Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh BìnhA0022.51919
21Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà NộiA00242424
22CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh BìnhA002217.517.5
23CNKT cơ khí - Cơ sở Hà NộiA0023.522.822
24CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh BìnhA00221919
25CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà NộiA002423.222.5
26Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh BìnhA0022.518.518.5
27Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà NộiA0024.523.823
28CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh BìnhA002217.517.5
29CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà NộiA0023.82322.2
30CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh BìnhA0020.518.518.5
31CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà NộiA00232322.2
32CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh BìnhA0022.518.518.5
33CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà NộiA0024.82423.3
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh BìnhA002318.518.5
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà NộiA002524.223.3
36Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh BìnhA001917.517.5
37Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà NộiA0021.52020
38ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà NộiA0020
39Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà NộiA0020
40Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh BìnhA002117.517.5
41Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà NộiA0021.52020
42Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà NộiA00
43Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà NộiA00

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh BìnhA002520.520.5
2Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà NộiA0026.7525.225.5
3Marketing - Cơ sở Ninh BìnhA0025.87520.520.5
4Marketing - Cơ sở Hà NộiA0027.62526.226
5Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh BìnhA0024.120.520.5
6Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà NộiA0026.7525.826
7Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh BìnhA0022.97519.519.5
8Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà NộiA0026.31325.225.5
9Bảo hiểm - Cơ sở Ninh BìnhA0023.6519.519.5
10Bảo hiểm - Cơ sở Hà NộiA0023.652423.5
11Kế toán - Cơ sở Ninh BìnhA0022.7519.519.5
12Kế toán - Cơ sở Hà NộiA0025.8752525
13Kiểm toán - Cơ sở Ninh BìnhA0022.7519.5
14Kiểm toán - Cơ sở Hà NộiA0025.8752525
15Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà NộiA0025.17524.224.5
16Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh BìnhA0022.7519.519.5
17Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà NộiA0025.43824.524.5
18Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh BìnhA0023.31319.519.5
19Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà NộiA0026.0524.824.5
20Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh BìnhA0025.4382121
21Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà NộiA0026.752626
22CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh BìnhA002519.519.5
23CNKT cơ khí - Cơ sở Hà NộiA0026.31324.824.5
24CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh BìnhA00252121
25CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà NộiA0026.7525.225
26Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh BìnhA0025.43820.520.5
27Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà NộiA0027.18825.825.5
28CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh BìnhA002519.519.5
29CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà NộiA0026.5752524.5
30CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh BìnhA0023.31320.520.5
31CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà NộiA0025.8752524.5
32CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh BìnhA0025.43820.520.5
33CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà NộiA0027.452625.5
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh BìnhA0025.87520.520.5
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà NộiA0027.62526.225.5
36Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh BìnhA0021.62519.519.5
37Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà NộiA0024.4382222.5
38ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà NộiA0022.75
39Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà NộiA0022.75
40Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh BìnhA0023.87519.519.5
41Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà NộiA0024.4382222.5
42Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà NộiA00
43Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà NộiA00