Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - UTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - UTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)A0021.4421.9521.7
2Công nghệ thông tinA0020.7523.3523.79
3Công nghệ kỹ thuật kiến trúcA0017.0517.5519.3
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)A0017.911615
5Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)A0017.8918.515.35
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)A0021.121.619.7
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0021.3122.0521.2
8Công nghệ kỹ thuật ô tôA0022.0123.422.65
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)A0022.3522.85
10Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)A0018.7520.316.55
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)A0020.221.218.65
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)A0021.2721.9520.7
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)A0021.0720.915.5
14Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thôngA0021.0922.3521.3
15Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)A0021.8523.55
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0022.5823.1922.5
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)A0018.2516.3
18Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)A0017.9515.415.45
19Công nghệ kỹ thuật môi trườngA0017.0717.0515.7
20Kỹ thuật thực phẩmA0018.5318.416.45
21Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)A001715.9
22Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)A0018.618.4515.4
23Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)A0025.3625.1524.46
2Công nghệ kỹ thuật kiến trúcA0022.421.9318.72
3Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)A0023.0420.7918.35
4Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)A0023.0320.7818.03
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)A0025.1425.1425.02
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0025.2725.9325.2
7Công nghệ kỹ thuật ô tôA0025.7226.9226.13
8Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)A0025.9224.96
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)A0023.6318.14
10Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)A0024.5723.7221.75
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)A0025.2425.4724.85
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)A0025.1224.823.88
13Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thôngA0025.1325.3924.87
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0026.0426.6726.16
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)A0023.317.68
16Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)A0023.0718.7118.03
17Công nghệ kỹ thuật môi trườngA0022.4120.6318.03
18Kỹ thuật thực phẩmA0023.4923.2121.91
19Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)A0022.3722.4
20Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)A0023.5421.5520.43
21Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00