Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - TUAF - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - TUAF - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhA0015
2Quản lý kinh tếA0015
3Quản lý thông tinA0015
4Kinh doanh quốc tếA00151515
5Tài chính - Kế toánA001515
6Công nghệ sinh họcA001515
7Khoa học môi trườngA001516
8Công nghệ và đổi mới sáng tạoA001515
9Công nghệ thực phẩmA00151515
A00151516
10Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00151515
11Dược liệu và hợp chất thiên nhiênA001515
12Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA001515
13Nông nghiệp công nghệ caoA001515
14Chăn nuôi thú yA00151515
15Khoa học cây trồngA00151515
16Kinh tế nông nghiệpA00151515
A00151516
17Lâm sinhA001515
18Quản lý tài nguyên rừngA0015
19Thú yA00151515
20Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)A0015
21Quản lý tài nguyên và môi trườngA0015
22Quản lý đất đaiA00151515
23Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)A0015
24Công nghệ thực phẩm (CTTT)A0015
25Kinh tế nông nghiệp (CTTT)A0015

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhA0015
2Quản lý kinh tếA0015
3Quản lý thông tinA0015
4Kinh doanh quốc tếA00151515
5Tài chính - Kế toánA001515
6Công nghệ sinh họcA001515
7Khoa học môi trườngA001516
8Công nghệ và đổi mới sáng tạoA001515
9Công nghệ thực phẩmA00151515
A00151516
10Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00151515
11Dược liệu và hợp chất thiên nhiênA001515
12Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA001515
13Nông nghiệp công nghệ caoA001515
14Chăn nuôi thú yA00151515
15Khoa học cây trồngA00151515
16Kinh tế nông nghiệpA00151515
A00151516
17Lâm sinhA001515
18Quản lý tài nguyên rừngA0015
19Thú yA00151515
20Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)A0015
21Quản lý tài nguyên và môi trườngA0015
22Quản lý đất đaiA00151515
23Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)A0015
24Công nghệ thực phẩm (CTTT)A0015
25Kinh tế nông nghiệp (CTTT)A0015