Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật cơ điện tửA0035.52Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
2Kỹ thuật điệnA0034.68Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
3Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA0035.06Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
4Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A0035.96Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0035.94Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
6Kỹ thuật hóa họcA0034.48Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2
7Dược họcA0034.36Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0027.87Toán ≥ 5, Toán nhân 2
9Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA0029.57Toán ≥ 6, Toán nhân 2
10Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA0029.24Toán ≥ 6, Toán nhân 2
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA0030.6Toán ≥ 6, Toán nhân 2
12Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA0029.27Hóa ≥ 6, Hóa nhân 2
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0027.87IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
14Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A0024.45IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2
15Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A0024.45Toán ≥ 5, Toán nhân 2
16Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)A00
17Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)A00
18MarketingA00
19Kinh doanh quốc tếA00
20Tài chính - Ngân hàngA00
21Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)A00
22Công nghệ tài chínhA00
23Kế toánA00
24Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)A00
25Quản trị nhân lựcA00
26Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)A00
27Công nghệ sinh họcA00
28Khoa học môi trườngA00
29Khoa học dữ liệuA00
30Toán ứng dụngA00
31Thống kêA00
32Khoa học máy tínhA00
33Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00
34Kỹ thuật phần mềmA00
35Hệ thống thông tinA00
36Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)A00
37Quy hoạch vùng và đô thịA00
38Kỹ thuật xây dựngA00
39Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00
40Quản lý xây dựngA00
41Bảo hộ lao độngA00
42Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00
43Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00
44Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00
45Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00
46Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00
47Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00
48Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00
49Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00
50Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00
51Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnA00
52Marketing - Chương trình tiên tiếnA00
53Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnA00
54Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnA00
55Kế toán - Chương trình tiên tiếnA00
56Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA00
57Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA00
58Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA00
59Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnA00
60Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00
61Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00
62Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00
63Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00
64Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00
65Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00
66Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00
67Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00
68Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00
69Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00
70Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)A00
71Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00
72Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00
73Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00
74Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00
75Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00
76Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00
77Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00
78Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00
79Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00
80Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00
81Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0028
82Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh HòaA00
83Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00
84Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00
85Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaA00
86Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00
87Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00
88Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00
89Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00
90Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00
91Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)A00
92Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00
93Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00
94Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00
95Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00
96Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00
97Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00
98Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00
99Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00
100Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00