Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 35.52 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 2 | Kỹ thuật điện | A00 | 34.68 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 3 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 35.06 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00 | 35.96 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 35.94 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 6 | Kỹ thuật hóa học | A00 | 34.48 | Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 | ||
| 7 | Dược học | A00 | 34.36 | Hóa ≥ 7.50 và HL lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8, Hóa nhân 2 | ||
| 8 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 27.87 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 9 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00 | 29.57 | Toán ≥ 6, Toán nhân 2 | ||
| 10 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A00 | 29.24 | Toán ≥ 6, Toán nhân 2 | ||
| 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00 | 30.6 | Toán ≥ 6, Toán nhân 2 | ||
| 12 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A00 | 29.27 | Hóa ≥ 6, Hóa nhân 2 | ||
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 27.87 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 14 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 24.45 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Toán ≥ 5; Toán nhân 2 | ||
| 15 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 24.45 | Toán ≥ 5, Toán nhân 2 | ||
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A00 | ||||
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A00 | ||||
| 18 | Marketing | A00 | ||||
| 19 | Kinh doanh quốc tế | A00 | ||||
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | ||||
| 21 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | A00 | ||||
| 22 | Công nghệ tài chính | A00 | ||||
| 23 | Kế toán | A00 | ||||
| 24 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | A00 | ||||
| 25 | Quản trị nhân lực | A00 | ||||
| 26 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00 | ||||
| 27 | Công nghệ sinh học | A00 | ||||
| 28 | Khoa học môi trường | A00 | ||||
| 29 | Khoa học dữ liệu | A00 | ||||
| 30 | Toán ứng dụng | A00 | ||||
| 31 | Thống kê | A00 | ||||
| 32 | Khoa học máy tính | A00 | ||||
| 33 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | ||||
| 34 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | ||||
| 35 | Hệ thống thông tin | A00 | ||||
| 36 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | A00 | ||||
| 37 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00 | ||||
| 38 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | ||||
| 39 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | ||||
| 40 | Quản lý xây dựng | A00 | ||||
| 41 | Bảo hộ lao động | A00 | ||||
| 42 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 43 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 44 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 45 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 46 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 47 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 48 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 49 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 50 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 51 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A00 | ||||
| 52 | Marketing - Chương trình tiên tiến | A00 | ||||
| 53 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A00 | ||||
| 54 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | A00 | ||||
| 55 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | A00 | ||||
| 56 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A00 | ||||
| 57 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A00 | ||||
| 58 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A00 | ||||
| 59 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A00 | ||||
| 60 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 61 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 62 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 63 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 64 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 65 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 66 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 67 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 68 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | ||||
| 69 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00 | ||||
| 70 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00 | ||||
| 71 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00 | ||||
| 72 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00 | ||||
| 73 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00 | ||||
| 74 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | ||||
| 75 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | ||||
| 76 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | ||||
| 77 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | ||||
| 78 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00 | ||||
| 79 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | ||||
| 80 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | ||||
| 81 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 28 | |||
| 82 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | ||||
| 83 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | ||||
| 84 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | ||||
| 85 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | ||||
| 86 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | ||||
| 87 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | ||||
| 88 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | ||||
| 89 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | ||||
| 90 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00 | ||||
| 91 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00 | ||||
| 92 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00 | ||||
| 93 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00 | ||||
| 94 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00 | ||||
| 95 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | ||||
| 96 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | ||||
| 97 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | ||||
| 98 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | ||||
| 99 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00 | ||||
| 100 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | ||||