Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ sinh họcA001616
2Vật lý (CTĐT Giáo viên)A0019.5
3Công nghệ bán dẫnA0020.25
4Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMA0019.5
5CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng AnhA0019.5
6CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng ViệtA0019.5
7Toán tin (CTĐT Giáo viên)A001916.5
8Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00161615
9Hóa dượcA0016
10Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệuA0016
11Quản lý tài nguyên và môi trườngA00161615

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ sinh họcA001619Điểm đã quy đổi
A001619Điểm đã quy đổi
2Vật lý (CTĐT Giáo viên)A0019.5Điểm đã quy đổi
3Công nghệ bán dẫnA0020.25Điểm đã quy đổi
4Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMA0019.5Điểm đã quy đổi
5CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng AnhA0019.5Điểm đã quy đổi
6CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng ViệtA0019.5Điểm đã quy đổi
7Toán tin (CTĐT Giáo viên)A001919Điểm đã quy đổi
A001919Điểm đã quy đổi
8Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00161818Điểm đã quy đổi
A00161818Điểm đã quy đổi
9Hóa dượcA0016Điểm đã quy đổi
10Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệuA0016Điểm đã quy đổi
11Quản lý tài nguyên và môi trườngA00161818Điểm đã quy đổi
A00161818Điểm đã quy đổi