Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) | A00 | 25.15 | 25.19 | 24.96 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00 | 25.41 | 25.1 | 24.77 | |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 25.86 | 25.46 | 25.1 | |
| 4 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00 | 25.41 | 25.2 | 24.77 | |
| 5 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | A00 | 24.15 | 23.91 | 22.55 | |
| 6 | Khoa học máy tính | A00 | 24.35 | 25.41 | 25.24 | |
| 7 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | A00 | 23.95 | 24.55 | ||
| 8 | Công nghệ thông tin | A00 | 23.7 | 25.41 | 25.38 | |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 27.52 | 26.45 | 26.15 | |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | A00 | 25.95 | 24.93 | 23.79 | |
| 11 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | A00 | 24.2 | |||
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 24.93 | 25.66 | 24.87 | |
| 13 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | A00 | 24.71 | 24.25 | 22.85 | |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00 | 23.82 | 23.86 | 22.85 | |
| 15 | Kỹ thuật ô tô | A00 | 23.66 | 25.35 | 24.87 | |
| 16 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | A00 | 23.88 | 24.63 | 23.72 | |
| 17 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | A00 | 23.67 | 25.15 | 24.26 | |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | A00 | 25.42 | 25.89 | 25.19 | |
| 19 | Kỹ thuật môi trường | A00 | 21.38 | 22.25 | 21 | |
| 20 | Kiến trúc | A00 | 23.52 | 21.6 | ||
| 21 | Quản lý đô thị và công trình | A00 | 22.62 | 23.28 | 22.55 | |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | A00 | 22.44 | 23.19 | 22 | |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00 | 20.48 | 21.15 | 18.3 | |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | A00 | 17.94 | 21.15 | 19.25 | |
| 25 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | A00 | 22.28 | 22.65 | 21.6 | |
| 26 | Kỹ thuật an toàn giao thông | A00 | 21.44 | 23.37 | ||
| 27 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | A00 | 24.08 | 24.45 | 23.98 | |
| 28 | Quản lý xây dựng | A00 | 23.24 | 23.93 | 23.51 | |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 24.02 | 24.3 | 23.8 | |
| 30 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | A00 | 24.99 | 25.07 | 24.4 | |
| 31 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00 | 25.07 | 25.01 | 24.35 | |
| 32 | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | A00 | ||||
| 33 | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | A00 | ||||
| 34 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | ||||
| 35 | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A00 | ||||
| 36 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | A00 | ||||
| 37 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | A00 | ||||
| 38 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | A00 | ||||
| 39 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | A00 | ||||
| 40 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | A00 | ||||
| 41 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | A00 | ||||
| 42 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | A00 | ||||
| 43 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00 | ||||
| 44 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | A00 | ||||
| 45 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | A00 | ||||
| 46 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00 | ||||
| 47 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | A00 | ||||
| 48 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | A00 | ||||
| 49 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) | A00 | ||||
| 50 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | A00 | ||||
| 51 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh) | A00 | ||||
| 52 | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | A00 | ||||
| 53 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A00 | ||||