Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00 | 23 | |||
| 2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00 | 16 | |||
| 3 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | A00 | 16 | 16 | ||
| 4 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | A00 | 16 | 16 | 16 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00 | 16 | 16 | 16 | |
| 6 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00 | 17 | 22.2 | 16 | |
| 7 | Thương mại quốc tế | A00 | 22.5 | |||
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | A00 | 21 | |||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00 | 18 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 23 | 23.37 | 23.09 | |
| 11 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00 | 16 | 16 | ||
| 12 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | A00 | 16 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 21.5 | 23.28 | 22.7 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00 | 18 | |||
| 15 | Công nghệ tài chính | A00 | 21 | |||
| 16 | Hải quan và Logistics | A00 | 23 | |||
| 17 | Đường sắt tốc độ cao | A00 | 16 | |||
| 18 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00 | 20 | |||
| 19 | Kiến trúc nội thất | A00 | 20 | 22.45 | 16 | |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00 | 18 | |||
| 21 | Kinh doanh số | A00 | 20 | |||
| 22 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00 | 16 | 21.6 | ||
| 23 | Kế toán doanh nghiệp | A00 | 21 | 23.09 | 22.15 | |
| 24 | Kinh tế xây dựng | A00 | 20 | 20 | 21.4 | |
| 25 | Lữ hành và du lịch | A00 | 22 | |||
| 26 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00 | 18 | |||
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 24.5 | 24.54 | 24.12 | |
| 28 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00 | 20 | |||
| 29 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00 | 20 | |||
| 30 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00 | 21 | 23.52 | 23.15 | |
| 31 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00 | 16 | 16 | 16 | |
| 32 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00 | 16 | |||
| 33 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00 | 16 | |||
| 34 | Cơ điện tử ô tô | A00 | 21 | |||
| 35 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00 | 18 | |||
| 36 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00 | 21.5 | 21.15 | ||
| 37 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00 | 22 | |||
| 38 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00 | 16 | 20.85 | ||
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 23 | 22.65 | ||
| 40 | Quản trị Marketing | A00 | 22.5 | 23.39 | 23.65 | |
| 41 | Quản trị doanh nghiệp | A00 | 22 | 16 | 22.85 | |
| 42 | Quản lý xây dựng | A00 | 20 | 20.05 | 21.1 | |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00 | 20 | |||
| 44 | Thương mại điện tử | A00 | 23.5 | 24.1 | 24.07 | |
| 45 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00 | 20 | |||
| 46 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00 | 21 | 21.45 | 22.8 | |
| 47 | Tài chính doanh nghiệp | A00 | 21 | 21.5 | 22.55 | |
| 48 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00 | 16 | 21.1 | 16 | |
| 49 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | A00 | 16 | 21.3 | ||
| 50 | Công nghệ thông tin | A00 | 23.5 | 23.1 | ||
| 51 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00 | 20 | |||
| 52 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00 | 22.5 | 23.65 | 23.6 | |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00 | 24 | 23.28 | ||
| 54 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | A00 | 18 | |||
| 55 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00 | 21 | |||
| 56 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00 | 19 | 16 | ||
| 57 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00 | 21 | 18 | ||
| 58 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00 | 21 | 18 | ||
| 59 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | ||||
| 60 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) | A00 | ||||
| 61 | Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) | A00 | ||||
| 62 | Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) | A00 | ||||
| 63 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00 | ||||
| 64 | Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) | A00 | ||||
| 65 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 16 | |||
| 66 | Truyền thông Marketing | A00 | ||||
| 67 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | A00 | ||||
| 68 | Digital Marketing | A00 | ||||
| 69 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | A00 | ||||
| 70 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | A00 | ||||
| 71 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00 | ||||
| 72 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng) | A00 | ||||
| 73 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | A00 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | A00 | 26 | |||
| 2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00 | 18 | 20 | ||
| 3 | Xây dựng và quản lý số công trình giao thông | A00 | 18 | |||
| 4 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | A00 | 18 | 18 | 20 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00 | 18 | 20 | 20 | |
| 6 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00 | 19.5 | 20 | 20 | |
| 7 | Thương mại quốc tế | A00 | 25.5 | |||
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | A00 | 24 | |||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00 | 21 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 26 | 25 | 26 | |
| 11 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00 | 18 | 20 | 20 | |
| 12 | Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại | A00 | 18 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 24.5 | 25 | 26 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00 | 21 | |||
| 15 | Công nghệ tài chính | A00 | 24 | |||
| 16 | Hải quan và Logistics | A00 | 26 | |||
| 17 | Đường sắt tốc độ cao | A00 | 18 | |||
| 18 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00 | 23 | |||
| 19 | Kiến trúc nội thất | A00 | 23 | 20 | 20 | |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | A00 | 21 | |||
| 21 | Kinh doanh số | A00 | 23 | |||
| 22 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00 | 18 | 18 | 20 | |
| 23 | Kế toán doanh nghiệp | A00 | 24 | 24 | 26 | |
| 24 | Kinh tế xây dựng | A00 | 23 | 23 | 23 | |
| 25 | Lữ hành và du lịch | A00 | 25 | |||
| 26 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00 | 21 | |||
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 27.5 | 26 | 29 | |
| 28 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00 | 23 | |||
| 29 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00 | 23 | |||
| 30 | Logistics và hạ tầng giao thông | A00 | 24 | 24 | 24 | |
| 31 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00 | 18 | 20 | 20 | |
| 32 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00 | 18 | |||
| 33 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00 | 18 | |||
| 34 | Cơ điện tử ô tô | A00 | 24 | |||
| 35 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00 | 21 | |||
| 36 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00 | 24.5 | 24 | 22 | |
| 37 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00 | 25 | |||
| 38 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00 | 18 | 18 | 20 | |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 26 | 25 | 27 | |
| 40 | Quản trị Marketing | A00 | 25.5 | 26 | 28 | |
| 41 | Quản trị doanh nghiệp | A00 | 25 | 25 | 27 | |
| 42 | Quản lý xây dựng | A00 | 23 | 23 | 22 | |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00 | 23 | |||
| 44 | Thương mại điện tử | A00 | 26.5 | 26 | 29 | |
| 45 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | A00 | 23 | |||
| 46 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | A00 | 24 | 23 | 24 | |
| 47 | Tài chính doanh nghiệp | A00 | 24 | 25 | 26.5 | |
| 48 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00 | 18 | 20 | 20 | |
| 49 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | A00 | 18 | 18 | 20 | |
| 50 | Công nghệ thông tin | A00 | 26.5 | 26 | 28.5 | |
| 51 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00 | 23 | |||
| 52 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00 | 25.5 | 24 | 25 | |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00 | 27 | 25 | ||
| 54 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao | A00 | 21 | 20 | ||
| 55 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00 | 24 | |||
| 56 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00 | 22 | 20 | 20 | |
| 57 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00 | 24 | 20 | ||
| 58 | Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng | A00 | 24 | 20 | ||
| 59 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | ||||
| 60 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | A00 | ||||
| 61 | Kinh doanh quốc tế | A00 | ||||
| 62 | Truyền thông Marketing | A00 | ||||
| 63 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng | A00 | ||||
| 64 | Digital Marketing | A00 | ||||
| 65 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế | A00 | ||||
| 66 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh) | A00 | ||||
| 67 | Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) | A00 | ||||
| 68 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị | A00 | ||||