Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế phát triển | A00 | 22.36 | 25.43 | 24.5 | |
| 2 | Kinh tế quốc tế | A00 | 22 | 25.01 | 24.8 | |
| 3 | Kinh tế và kinh doanh số | A00 | 23.35 | 25.43 | 24.9 | |
| 4 | Kế toán | A00 | 23.23 | 25.84 | 25.2 | |
| 5 | Kế toán (Định hướng ACCA) | A00 | ||||
| 6 | Kiểm toán | A00 | ||||
| 7 | Khoa học dữ liệu | A00 | ||||