Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quan hệ quốc tế | A00 | 25.95 | |||
| 2 | Kinh tế quốc tế | A00 | 24.45 | 25.47 | 25.76 | |
| 3 | Luật quốc tế | A00 | 24.95 | |||
| 4 | Truyền thông quốc tế | A00 | 25.9 | |||
| 5 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 24.75 | 25.6 | 25.8 | |
| 6 | Luật thương mại quốc tế | A00 | 24.7 | |||
| 7 | Hàn Quốc học | A00 | 25.1 | |||
| 8 | Hoa Kỳ học | A00 | 24.17 | |||
| 9 | Nhật Bản học | A00 | 24.43 | |||
| 10 | Trung Quốc học | A00 | 26.09 | |||