Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | A00 | 19.25 | 21.6 | 23.14 | |
| 2 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) | A00 | 24.82 | |||
| 3 | Hóa học | A00 | 18.75 | 21.75 | 20.15 | |
| 4 | Hóa học (Chương trình liên kết) | A00 | 23.53 | |||
| 5 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | A00 | 21.75 | 22 | 21.8 | |
| 6 | Khoa học Môi trường ứng dụng | A00 | 19.75 | 18.65 | 18.55 | |
| 7 | Khoa học dữ liệu | A00 | 20 | 22.05 | 24.51 | |
| 8 | Toán ứng dụng | A00 | 19.25 | 21.15 | 22.55 | |
| 9 | Công nghệ thông tin - Truyền thông | A00 | 18.5 | 22.5 | 24.05 | |
| 10 | Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết) | A00 | 24.25 | |||
| 11 | An toàn thông tin | A00 | 21 | 23 | 24.05 | |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | 20.5 | 23.51 | 24.63 | |
| 13 | Kỹ thuật Hàng không | A00 | 23.22 | |||
| 14 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | A00 | 18.35 | 21.65 | 20.3 | |
| 15 | Kỹ thuật ô tô | A00 | 18.6 | 22 | 23.28 | |
| 16 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | A00 | 19 | 20.8 | 22.65 | |
| 17 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00 | 23 | 25.01 | 23.14 | |
| 18 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | A00 | 18.25 | 20.35 | 22.05 | |
| 19 | Dược học | A00 | 20 | 23.57 | ||
| 20 | Khoa học và Công nghệ y khoa | A00 | 19.25 | 21.1 | 22.6 | |