Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00 | 20.5 | 20 | 19 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | A00 | 20.75 | 23.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 18.35 | 19 | 19 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 19.98 | 24 | 24 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 16.1 | 22 | 20.5 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) | A00 | 16.1 | 23 | 20.5 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00 | 16.1 | 21 | 20.5 | Điểm đã quy đổi |
| 8 | Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00 | 16.1 | 22 | 20.5 | Điểm đã quy đổi |
| 9 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00 | 16.1 | 21 | 20.5 | Điểm đã quy đổi |