Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Ngoại thương xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Ngoại thương xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - FTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - FTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0027.628.1Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
2Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA0026.328.1Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
3Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh sốA0026.328.1Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
4Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA002427.2Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
5Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế)A0027.5528
6Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA0026.827.8
7Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA0025.727.8Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
8Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tếA0025.727.5
9Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpA002527.5Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
10Chương trình ĐHNNQT Marketing sốA0027.1528.1Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
11Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạnA0024.228.1Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
12Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhA0025.928.1
13Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chínhA0026.3627.8
14Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tếA00
15Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tếA00
16Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)A00
17Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00
18Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA0027.2
19Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoạiA00
20Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)A0027.8
21Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA00
22Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tếA0028
23Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tếA0028
24Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợpA00
25Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhA00
26Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàngA0027.8
27Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chínhA0027.8
28Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế A00

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA0026.7728HSG quốc gia
A0026.7729.5HSG quốc gia
A0026.7728.1HSG quốc gia
A0027.8628HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.8629.5HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.8628.1HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.0828HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.0829.5HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.0828.1HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.9728HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0027.9729.5HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0027.9728.1HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
2Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh sốA0026.7727HSG quốc gia
A0026.7730HSG quốc gia
A0026.7728.2HSG quốc gia
A0027.8627HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.8630HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.8628.2HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.0827HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.0830HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.0828.2HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.9727HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0027.9730HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0027.9728.2HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
3Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA0025.8629.5HSG quốc gia
A0025.8629.5HSG quốc gia
A0025.8628HSG quốc gia
A0027.3329.5HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.3329.5HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.3328HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0026.7229.5HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0026.7229.5HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0026.7228HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0026.6729.5HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0026.6729.5HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0026.6728HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
4Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế)A0028.1628.9HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0028.1630.3HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0028.1628.5HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0028.4728.9HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0028.4730.3HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0028.4728.5HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
5Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA0027.5527HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.5530HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.5528.2HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0028.1427HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0028.1430HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0028.1428.2HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
6Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA0026.4727.6HSG quốc gia
A0026.4730HSG quốc gia
A0026.4728.2HSG quốc gia
A0027.7227.6HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.7230HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.7228.2HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0026.9827.6HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0026.9830HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0026.9828.2HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.727.6HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0027.730HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0027.728.2HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
7Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tếA0026.4227HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0026.4229HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0026.4228HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.6927HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0027.6929HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0027.6928HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
8Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpA0026.2628.2HSG quốc gia
A0026.2629HSG quốc gia
A0026.2628HSG quốc gia
A0027.5928.2HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.5929HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.5928HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0026.8828.2HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0026.8829HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0026.8828HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.4428.2HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0027.4429HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0027.4428HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
9Chương trình ĐHNNQT Marketing sốA0027.7630HSG quốc gia
A0027.7630.3HSG quốc gia
A0027.7628.6HSG quốc gia
A0028.2530HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0028.2530.3HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0028.2528.6HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.3630HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.3630.3HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.3628.6HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0028.4630HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0028.4630.3HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0028.4628.6HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
10Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạnA0025.9627HSG quốc gia
A0025.9629HSG quốc gia
A0025.9628HSG quốc gia
A0027.427HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.429HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0027.428HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
A0026.7527HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0026.7529HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0026.7528HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0026.927HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0026.929HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0026.928HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
11Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhA0026.55HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.77HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
12Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chínhA0027.0427HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.0429.5HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.0428.3HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
A0027.9627HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0027.9629.5HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
A0027.9628.3HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
13Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tếA00
14Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tếA00
15Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)A0027
A0026.5
A0027
16Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00
17Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA0028.5
A0030.3
A0028.7
18Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoạiA00
19Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)A0027
A0026.5
A0027
20Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA00
21Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tếA0028.2
A0030.2
A0028.2
22Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tếA0028.2
A0030.2
A0028.2
23Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợpA00
24Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhA00
25Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàngA0027
A0029.5
A0028.3
26Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chínhA0027
A0029.5
A0028.3
27Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế A00