Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A00 | ||||
| 2 | Sư phạm Vật lí | A00 | ||||
| 3 | Sư phạm Hoá học | A00 | ||||
| 4 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00 | ||||
| 5 | Giáo dục Mầm non | A00 | ||||
| 6 | Giáo dục Tiểu học | A00 | ||||
| 7 | Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: - Ngành: Khoa học giáo dục - Ngành: Quản trị chất lượng giáo dục - Ngành: Quản trị trường học - Ngành: Tham vấn học đường - Ngành: Quản trị công nghệ giáo dục - Ngành: Tâm lí học | A00 | ||||