Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | A00 | 24.25 | |||
| 2 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00 | 24.4 | 23 | ||
| 3 | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) | A00 | 26.75 | 25.1 | 22 | |
| 4 | Hoá học | A00 | 26.18 | 25.42 | 24.5 | |
| 5 | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00 | 24.25 | 24.65 | ||
| 6 | Khoa học Vật liệu | A00 | 24.1 | 22.3 | 17 | |
| 7 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00 | 23.2 | 22.3 | ||
| 8 | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100) | A00 | 22.3 | 19.5 | ||
| 9 | Hải dương học | A00 | 22.4 | 20 | 19 | |
| 10 | Khoa học Môi trường | A00 | 21.2 | 19 | 17 | |
| 11 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00 | 19 | 18.5 | ||
| 12 | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | A00 | 26.61 | 25.55 | 25.3 | |
| 13 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) | A00 | 28.5 | |||
| 14 | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) | A00 | 29.92 | 28.5 | 28.05 | |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 29.39 | 27.7 | 27 | |
| 16 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00 | 25.87 | 26 | ||
| 17 | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) | A00 | 27.27 | 26.75 | ||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00 | 25.22 | 25 | ||
| 19 | Công nghệ Vật liệu | A00 | 25.07 | 24 | 23 | |
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00 | 21.5 | 19 | 17 | |
| 21 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00 | 26.6 | 24.55 | ||
| 22 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00 | 25.7 | 25.4 | ||
| 23 | Thiết kế vi mạch | A00 | 28.27 | |||
| 24 | Kỹ thuật hạt nhân | A00 | 25.95 | 23.6 | 17 | |
| 25 | Vật lý y khoa | A00 | 26.13 | 24.6 | 24 | |
| 26 | Kỹ thuật địa chất | A00 | 22.7 | 19.5 | 17 | |
| 27 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 22 | 22 | 18.5 | |
| 28 | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A00 | ||||
| 29 | Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A00 | ||||
| 30 | Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A00 | ||||
| 31 | Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A00 | ||||
| 32 | Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A00 | ||||
| 33 | Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A00 | ||||
| 34 | Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | A00 | ||||
| 35 | Công nghệ bán dẫn | A00 | ||||