Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.7924.15
2Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.74
3Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.9522.75
4Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0025.723
5Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.7
6Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A0023.65
7Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A0023.6522.75
8Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A0025.4525.424.98
9Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.225.5
10Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)A0025.925.65
11Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A0026.425.6525.98
12Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)A0024.5525.65
13Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A0027.4525.97
14An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A002624.89
15Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A0026.124.05
16Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A0021.552120
17Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A0022.723.05
18Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A0022.2722.22
19Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0023.6424.2523.2
20Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0023.37
21Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A0026.4525.1
22Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A0022.82323.2
23Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)A0022.823.7521.7
24Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A0025.1524.27
25Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)A002525.124.69
26Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A0027.725.45
27Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.1524.7524.38
28Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)A0023.5525
29Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A0025.6525.39
30Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)A0022.32123.75
31Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật)A0024.724.4
32Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A0024.724.4
33Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A002423.15
34Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A0027.525.66
35Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.2524.523.5
36Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A0026.7525.12
37Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.224.3523
38Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)A00232422.3
39Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A0026.4525.15
40Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)A0028.65
41Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A0025.7525.3525.15
42Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A0028.726.14
43Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.1
44Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) A0028.3524.9
45Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.55
46Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A0024.5523.33
47Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) A0023.122
48Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)A002223.0522.3
49Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) A0022
50Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A0024.624.2
51Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)A0025
52Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A0027.6525.21
53Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) A0022.122
54Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A0024.123.88
55Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A0022.15
56Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A0025.824.15
57Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A0028.65
58Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)A002222.521.1
59Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)A0022.15
60Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A0024.8524.2
61Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) A002221.41
62Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) A0021.120.5
63Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A0022.521.55
64Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A0022.522.17
65Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) A0023.3523.27
66Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) A002221.22
67Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)A00
68Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A00
69Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A00
70Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)A00
71Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)A00