Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Hải Phòng xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Hải Phòng xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - HPUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - HPUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm Toán họcA0025
2Kinh tế ngoại thươngA0022.5
3Quản lý kinh tếA0022
4Logistics và vận tải đa phương thứcA0023
5Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)A0023.5
6Quản trị kinh doanhA0022
7Quản trị tài chính kế toánA0022
8Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)A0020.25
9Marketing sốA0022
10Thương mại điện tửA0022
11Tài chính doanh nghiệpA0019.25
12Kế toán doanh nghiệpA0020.5
13Kế toán - Kiểm toánA0021.25
14Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)A0019
15LuậtA0024.5
16Công nghệ thông tinA0020
17Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA0020
18Thiết kế game và Multimedia (CLC)A0020
19Xây dựng dân dụng và công nghiệpA0017
20Công nghệ chế tạo máyA0018.5
21Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0019.25
22Điện công nghiệp và dân dụngA0018.5
23Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)A0019.25
24Điện tự động công nghiệpA0019.25
25Kiến trúcA0017.25
26Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)A00
27MarketingA00
28Truyền thông marketingA00

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tế ngoại thươngA0022.5
2Quản lý kinh tếA0022
3Logistics và vận tải đa phương thứcA0023
4Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)A0023.5
5Quản trị kinh doanhA0022
6Quản trị tài chính kế toánA0022
7Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)A0020.25
8Marketing sốA0022
9Thương mại điện tửA0022
10Tài chính doanh nghiệpA0019.25
11Kế toán doanh nghiệpA0020.5
12Kế toán - Kiểm toánA0021.25
13Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)A0019
14LuậtA0024.5
15Công nghệ thông tinA0020
16Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA0020
17Thiết kế game và Multimedia (CLC)A0020
18Xây dựng dân dụng và công nghiệpA0017
19Công nghệ chế tạo máyA0018.5
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0019.25
21Điện công nghiệp và dân dụngA0018.5
22Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)A0019.25
23Điện tự động công nghiệpA0019.25
24Kiến trúcA0017.25
25Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)A00
26MarketingA00
27Truyền thông marketingA00