Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | A00 | 15 | 15.35 | ||
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00 | 15.1 | 15.85 | ||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 15 | 15.2 | ||
| 4 | Công nghệ thông tin | A00 | 19.5 | 17.05 | ||
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00 | 15.08 | 15.55 | ||
| 6 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | A00 | 15.1 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00 | 15.2 | 16.75 | ||
| 8 | Quản lí xây dựng | A00 | 15 | 15.3 | ||
| 9 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | A00 | 15.1 | |||
| 10 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00 | 15.05 | 18.25 | ||
| 11 | Quản trị kinh doanh | A00 | 17 | 17.1 | ||
| 12 | Kế toán | A00 | 15 | 17.3 | ||
| 13 | Kinh tế xây dựng | A00 | 15 | 15.85 | ||
| 14 | Thương mại điện tử | A00 | 20 | 17.7 | ||
| 15 | Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | A00 | 21 | 21.05 | ||
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | ||||
| 17 | Chương trình Công nghệ tài chính | A00 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | A00 | 17 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00 | 17.15 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00 | 17 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 4 | Công nghệ thông tin | A00 | 22.9 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00 | 17.12 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 6 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | A00 | 17.15 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00 | 17.3 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 8 | Quản lí xây dựng | A00 | 17 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 9 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | A00 | 17.15 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 10 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00 | 17.07 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 11 | Quản trị kinh doanh | A00 | 20 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 12 | Kế toán | A00 | 17 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 13 | Kinh tế xây dựng | A00 | 17 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 14 | Thương mại điện tử | A00 | 23.5 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 15 | Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | A00 | 24.5 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | ||||
| 17 | Chương trình Công nghệ tài chính | A00 | ||||