Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | ĐH Kinh tế | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 2 | ĐH Quản trị kinh doanh | A00 | 15 | 16 | 16 | |
| 3 | ĐH Tài chính ngân hàng | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 4 | ĐH Kế toán | A00 | 15 | 16 | 17.5 | |
| 5 | ĐH Công nghệ sinh học | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 6 | ĐH Công nghệ thông tin | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 7 | ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 8 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 9 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 10 | ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 11 | ĐH Công nghệ thực phẩm | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 12 | ĐH Bảo vệ thực vật | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 13 | ĐH Nuôi trồng thủy sản | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 14 | ĐH Giáo dục tiểu học | A00 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | ĐH Kinh tế | A00 | 15 | 18 | 20.92 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | ĐH Quản trị kinh doanh | A00 | 15 | 18 | 21.34 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | ĐH Tài chính ngân hàng | A00 | 15 | 18.58 | 23.65 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | ĐH Kế toán | A00 | 15 | 18 | 23.37 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | ĐH Công nghệ sinh học | A00 | 15 | 18 | 18 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | ĐH Công nghệ thông tin | A00 | 15 | 18 | 19.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00 | 15 | 18 | 18 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 15 | 18 | 18 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 15 | 18.58 | 18 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | A00 | 15 | 18 | 18 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | ĐH Công nghệ thực phẩm | A00 | 15 | 18 | 20.47 | Điểm đã được quy đổi |
| 12 | ĐH Bảo vệ thực vật | A00 | 15 | 18.7 | 18 | Điểm đã được quy đổi |
| 13 | ĐH Nuôi trồng thủy sản | A00 | 15 | 18 | 18 | Điểm đã được quy đổi |
| 14 | ĐH Giáo dục tiểu học | A00 | ||||