Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*) | A00 | 22.25 | |||
| 2 | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | A00 | 17 | |||
| 3 | Hộ sinh | A00 | 20.35 | |||
| 4 | Dinh dưỡng | A00 | 18.75 | |||
| 5 | Kĩ thuật phục hình răng | A00 | 21.85 | |||
| 6 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | A00 | 23.72 | |||
| 7 | Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00 | 18.35 | |||
| 8 | Kĩ thuật hình ảnh y học (**) | A00 | 23.57 | |||
| 9 | Kĩ thuật phục hồi chức năng | A00 | 22.5 | |||
| 10 | Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | A00 | 17.3 | |||
| 11 | Y học dự phòng | A00 | ||||
| 12 | Y học cổ truyền | A00 | ||||
| 13 | Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00 | ||||
| 14 | Khúc xạ nhãn khoa | A00 | ||||