Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | A01 | 15 | 17 | 17 | |
| 2 | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A01 | 16 | 18 | ||
| 3 | Kinh tế chính trị | A01 | 15 | 17 | 17 | |
| 4 | Kinh tế nông nghiệp | A01 | 15 | 17 | 17 | |
| 5 | Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến) | A01 | 16 | 17 | 17 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | A01 | 24 | |||
| 2 | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A01 | ||||
| 3 | Kinh tế chính trị | A01 | ||||
| 4 | Kinh tế nông nghiệp | A01 | 18 | |||
| 5 | Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến) | A01 | 22 | |||