Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
Mã trường: HPN
Mã Ngành | Tên Ngành | Phương thức xét tuyển | Khối | Điểm chuẩn 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
7310101 | Kinh tế | ĐT THPT | A00; A01; D01 | 23 | |
ĐT THPT | C00 | 24 | |||
Học Bạ | A00; A01; D01 | 21 | |||
Học Bạ | C00 | 22 | |||
ĐGNL SPHN | A00; A01; C00; D01 | ||||
Kết Hợp | A01; D01 | 22 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế | ||
Kết Hợp | A01; D01 | 22 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế | ||
Kết Hợp | A00; C00 | ||||
Ưu Tiên | A00; A01; C00; D01 |
Mã ngành: 7310101
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; A01; D01
Điểm chuẩn 2024: 23
Mã ngành: 7310101
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: C00
Điểm chuẩn 2024: 24
Mã ngành: 7310101
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A00; A01; D01
Điểm chuẩn 2024: 21
Mã ngành: 7310101
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: C00
Điểm chuẩn 2024: 22
Mã ngành: 7310101
Phương thức: ĐGNL SPHN
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: 7310101
Phương thức: Kết Hợp
Tổ hợp: A01; D01
Điểm chuẩn 2024: 22
Ghi chú: Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
Mã ngành: 7310101
Phương thức: Kết Hợp
Tổ hợp: A01; D01
Điểm chuẩn 2024: 22
Ghi chú: Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế
Mã ngành: 7310101
Phương thức: Kết Hợp
Tổ hợp: A00; C00
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: 7310101
Phương thức: Ưu Tiên
Tổ hợp: A00; A01; C00; D01
Điểm chuẩn 2024: