Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2024

Danh sách các ngành xét tuyển khối A01 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Mã trường: KHA

Mã NgànhTên NgànhPhương thức xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
7310101_1Kinh tế học (ngành Kinh tế)ĐT THPTA00; A01; D01; D0727.2
7310101_2Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)ĐT THPTA00; A01; D01; D0727.01
7310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)ĐT THPTA00; A01; D01; D0727.34
7310104Kinh tế đầu tưĐT THPTA00; A01; D01; D0727.4
7620115Kinh tế nông nghiệpĐT THPTA00; A01; D01; D0726.85
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênĐT THPTA00; A01; D01; D0726.87
EP13Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếĐT THPTA00; A01; D01; D0726.96
Kinh tế học (ngành Kinh tế)

Mã ngành: 7310101_1

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 27.2

Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

Mã ngành: 7310101_2

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 27.01

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

Mã ngành: 7310101_3

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 27.34

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 27.4

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 26.85

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 26.87

Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế

Mã ngành: EP13

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 26.96