Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
Mã trường: NHH
Mã Ngành | Tên Ngành | Phương thức xét tuyển | Khối | Điểm chuẩn 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
ECON01 | Kinh tế | ĐT THPT | A01; D01; D07; D09 | 26.05 | |
Học Bạ | A01; D01; D09 | 29.3 | |||
Học Bạ | D07 | ||||
V-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
ECON02 | Kinh tế (Chương trình Chất lượng cao) | ĐT THPT | A01; D01; D07; D09 | 34 | Thang điểm 40, Toán x2 |
Học Bạ | A01; D07; D09 | 36 | Toán x2, theo thang 40 điểm | ||
Học Bạ | D01 | ||||
V-SAT | A01; D01; D07; D09 |
Mã ngành: ECON01
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
Điểm chuẩn 2024: 26.05
Mã ngành: ECON01
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A01; D01; D09
Điểm chuẩn 2024: 29.3
Mã ngành: ECON01
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: D07
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: ECON01
Phương thức: V-SAT
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: ECON02
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
Điểm chuẩn 2024: 34
Ghi chú: Thang điểm 40, Toán x2
Mã ngành: ECON02
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A01; D07; D09
Điểm chuẩn 2024: 36
Ghi chú: Toán x2, theo thang 40 điểm
Mã ngành: ECON02
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: D01
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: ECON02
Phương thức: V-SAT
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
Điểm chuẩn 2024: