Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Cần Thơ xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Cần Thơ xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2024

Danh sách các ngành xét tuyển khối A01 - Trường Đại Học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Mã NgànhTên NgànhPhương thức xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
7310101Kinh tếĐT THPTA00; A01; C02; D0124.1
Học BạA00; A01; C02; D0127.7
V-SATA00; A01282
V-SATC02; D01
7620115Kinh tế nông nghiệpĐT THPTA00; A01; C02; D0121
Học BạA00; A01; C02; D0125.5
V-SATA00; A01240
V-SATC02; D01
7620115HKinh tế nông nghiệp - Hòa An (**)ĐT THPTA00; A01; C02; D0118.5
Học BạA00; A01; C02; D0118
V-SATA00; A01225
V-SATC02; D01
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênĐT THPTA00; A01; C02; D0122.5
Học BạA00; A01; C02; D0122.5
V-SATA00; A01231
V-SATC02; D01
Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Điểm chuẩn 2024: 24.1

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Điểm chuẩn 2024: 27.7

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Phương thức: V-SAT

Tổ hợp: A00; A01

Điểm chuẩn 2024: 282

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Phương thức: V-SAT

Tổ hợp: C02; D01

Điểm chuẩn 2024:

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Điểm chuẩn 2024: 21

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Điểm chuẩn 2024: 25.5

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Phương thức: V-SAT

Tổ hợp: A00; A01

Điểm chuẩn 2024: 240

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Phương thức: V-SAT

Tổ hợp: C02; D01

Điểm chuẩn 2024:

Kinh tế nông nghiệp - Hòa An (**)

Mã ngành: 7620115H

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Điểm chuẩn 2024: 18.5

Kinh tế nông nghiệp - Hòa An (**)

Mã ngành: 7620115H

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Điểm chuẩn 2024: 18

Kinh tế nông nghiệp - Hòa An (**)

Mã ngành: 7620115H

Phương thức: V-SAT

Tổ hợp: A00; A01

Điểm chuẩn 2024: 225

Kinh tế nông nghiệp - Hòa An (**)

Mã ngành: 7620115H

Phương thức: V-SAT

Tổ hợp: C02; D01

Điểm chuẩn 2024:

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Điểm chuẩn 2024: 22.5

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

Điểm chuẩn 2024: 22.5

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Phương thức: V-SAT

Tổ hợp: A00; A01

Điểm chuẩn 2024: 231

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Phương thức: V-SAT

Tổ hợp: C02; D01

Điểm chuẩn 2024: