Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh - CS Huế | A01 | 16 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi | A01 | 16 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | A01 | 21.6 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | A01 | 24.25 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh - CS Huế | A01 | 16 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi | A01 | 16 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | A01 | 21.52 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | A01 | 21.47 | |||