Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A01 | 29 | 33 | 33.45 | Toán nhân 2 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A01 | 29.05 | Toán nhân 2 | ||
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.51 | 30 | 31.55 | Toán nhân 2 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A01 | 21 | 28 | 28 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 5 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A01 | 21 | 28 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | |