Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | A01 | 26.85 | 27.1 | 27.15 | |
| 2 | (3) Quản trị kinh doanh | A01 | 24.83 | 26.5 | ||
| 3 | (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | A01 | 25.89 | 26.42 | ||
| 4 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | A01 | 25.74 | 25.64 | 27.01 | |
| 5 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | A01 | 25.22 | 24.92 | 36.25 | |
| 6 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | A01 | 25.8 | 25.1 | 26.96 | |
| 7 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | A01 | 25.12 | 24.2 | 26.86 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh thương mại | A01 | 26.64 | 26.29 | 36.59 | |
| 9 | Quản lý thị trường | A01 | 24.89 | 24.66 | 35.88 | |
| 10 | (3) Quản trị kinh doanh | A01 | 25.25 | 24.75 | ||