Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
Mã trường: NHH
Mã Ngành | Tên Ngành | Phương thức xét tuyển | Khối | Điểm chuẩn 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
BUS01 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) | ĐT THPT | A01; D01; D07 | 33.9 | Thang điểm 40, Toán x2 |
ĐT THPT | D09 | ||||
Học Bạ | A01; D01; D07 | 36.5 | Toán x2, theo thang 40 điểm | ||
Học Bạ | D09 | ||||
V-SAT | A01; D01; D07; D09 | ||||
BUS02 | Quản trị kinh doanh | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | 26.33 | |
Học Bạ | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | |||
V-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
Học Bạ | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | Chương trình đào tạo liên kết quốc tế | ||
V-SAT | A00; A01; D01; D07 |
Mã ngành: BUS01
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 33.9
Ghi chú: Thang điểm 40, Toán x2
Mã ngành: BUS01
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: D09
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: BUS01
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 36.5
Ghi chú: Toán x2, theo thang 40 điểm
Mã ngành: BUS01
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: D09
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: BUS01
Phương thức: V-SAT
Tổ hợp: A01; D01; D07; D09
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: BUS02
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 26.33
Mã ngành: BUS02
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 28.5
Mã ngành: BUS02
Phương thức: V-SAT
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: BUS04
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 23
Mã ngành: BUS04
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: 26.5
Ghi chú: Chương trình đào tạo liên kết quốc tế
Mã ngành: BUS04
Phương thức: V-SAT
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn 2024: