Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | A01 | 21.3 | 22.7 | 22.75 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A01 | 21.3 | 22.7 | 22.75 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | A01 | 16 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | A01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | quản trị kinh doanh | A01 | 26.18 | 25.54 | 23 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A01 | 26.18 | 25.54 | 23 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | A01 | 18 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | A01 | ||||