Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngành Quản trị kinh doanh | D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 | 24.93 | Điểm môn Toán: 8.0 | ||
| 2 | Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) | |||||
| 3 | Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) | |||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngành Quản trị kinh doanh | D01; A01; D09; D10 | 24.93 | Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ | ||
| 2 | Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) | |||||
| 3 | Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) | |||||