Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | A01 | 25.8 | 26.1 | 26.5 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | A01 | 25.4 | 25.15 | ||
| 3 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A01 | 25.1 | 25.55 | 26.3 | |
| 4 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 26.3 | 25.5 | 24.5 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A01 | 22.5 | |||
| 6 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01 | 22.5 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | A01 | 27.5 | 26.5 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP | A01 | 26.5 | 25 | ||
| 3 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A01 | 27.5 | 25.5 | ||
| 4 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01 | 27 | 25 | ||
| 5 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A01 | ||||
| 6 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01 | ||||
| 7 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01 | ||||