Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ Giáo dụcA0123.825.324.55
2Quản lý Giáo dụcA0123.724.78
3Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A0126.5625.824.47Môn chính: Toán
4Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)A0128.1227.5426.74Môn chính: Toán
5Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)A0127.2726.2225.14Môn chính: Toán
6Kỹ thuật điệnA0127.5526.8125.55Môn chính: Toán
7Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaA0128.4828.1627.57Môn chính: Toán
8Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)A0123.5625.525.47
9Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A0124.2126.0625.69Môn chính: Toán
10Quản lý Năng lượngA0124.225.424.98
11Quản lý Công nghiệpA0124.425.625.39
12Quản trị Kinh doanhA0124.825.7725.83
13Tài chính-Ngân hàngA0124.825.9125.75
14Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A0126.6226.6125.73Môn chính: Toán
15Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A0127.5527.0325.99Môn chính: Toán
16Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A0125.5825.0823.7Môn chính: Toán
17Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)A0127.8527.2126.45Môn chính: Toán
18Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A0126.5525.6524.3Môn chính: Toán
19Kỹ thuật Điện tử-Viễn thôngA0128.0727.4126.46Môn chính: Toán
20Kỹ thuật Y sinhA0126.3225.825.04Môn chính: Toán
21Kỹ thuật NhiệtA0125.4725.223.94Môn chính: Toán
22Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A0129.3928.2228.8Môn chính: Toán
23An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)A0128.6927.928.05Môn chính: Toán
24Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)A0127.9727.3527.64Môn chính: Toán
25Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)A0128.6628.0128.16Môn chính: Toán
26Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)A0127.8327.3527.32Môn chính: Toán
27CNTT: Khoa học Máy tínhA0129.1928.5329.42Môn chính: Toán
28CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA0128.8328.4828.29Môn chính: Toán
29Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A0126.7426.3825.47Môn chính: Toán
30Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)A012524.8923.32Môn chính: Toán
31Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A0126.1925.2424.02Môn chính: Toán
32Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A0125.6825.1123.85Môn chính: Toán
33Kỹ thuật Cơ điện tửA0127.927.4926.75Môn chính: Toán
34Kỹ thuật Cơ khíA0126.6225.824.96Môn chính: Toán
35Toán-TinA0127.827.3527.21Môn chính: Toán
36Hệ thống Thông tin quản lýA0127.7227.3427.06Môn chính: Toán
37Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)A0123.72421.5Môn chính: Toán
38Kỹ thuật Vật liệuA0125.3924.923.25Môn chính: Toán
39Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA0128.2527.6426.18Môn chính: Toán
40Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA0125.162523.7Môn chính: Toán
41Kỹ thuật InA0124.0624Môn chính: Toán
42Vật lý Kỹ thuậtA0126.4125.8724.28Môn chính: Toán
43Kỹ thuật Hạt nhânA0125.0724.6422.31Môn chính: Toán
44Vật lý Y khoaA0125.225.3124.02Môn chính: Toán
45Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A0125.1825.925Môn chính: Toán
46Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)A0125.8424.8623.7Môn chính: Toán
47Kỹ thuật Ô tôA0127.0326.9926.48Môn chính: Toán
48Kỹ thuật Cơ khí động lựcA0126.2526.1225.31Môn chính: Toán
49Kỹ thuật Hàng khôngA0126.626.2225.5Môn chính: Toán
50Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)A0121.82124.96
51Công nghệ Dệt MayA0122.4822.521.4Môn chính: Toán
52Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)A01
53Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)A01
54Kế toán (mới) (CT tiên tiến)A01
55Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)A01