Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | A01 | 15 | 16 | ||
| 2 | Kinh tế số | A01 | 15 | 16 | 15 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A01 | 15 | |||
| 4 | Marketing | A01 | 15 | |||
| 5 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 15 | |||
| 6 | Thương mại điện tử | A01 | 15 | 16 | 15 | |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | A01 | 15 | |||
| 8 | Công nghệ tài chính | A01 | 15 | 16 | ||
| 9 | Kế toán | A01 | 15 | 17 | 15 | |
| 10 | Quản trị nhân lực | A01 | 15 | 16 | ||
| 11 | Khoa học máy tính | A01 | 15 | 16 | 15 | |
| 12 | Hệ thống thông tin | A01 | 15 | 16 | ||
| 13 | Công nghệ thông tin | A01 | 15 | 16 | 15 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 15 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 15 | 17 | 15 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 15 | 16 | ||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 15 | 16 | ||
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 15 | |||
| 19 | Kiến trúc | A01 | 15 | 16 | ||
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 15 | 16 | ||
| 21 | Kinh tế xây dựng | A01 | 15 | 16 | ||
| 22 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | A01 | ||||
| 23 | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | A01 | ||||
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan) | A01 | ||||
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc) | A01 | ||||
| 26 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | A01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | A01 | 18 | 18 | ||
| 2 | Kinh tế số | A01 | 18 | 18 | 18 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A01 | 18 | |||
| 4 | Marketing | A01 | 18 | |||
| 5 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 18 | |||
| 6 | Thương mại điện tử | A01 | 18 | 18 | 18 | |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | A01 | 18 | |||
| 8 | Công nghệ tài chính | A01 | 18 | 18 | ||
| 9 | Kế toán | A01 | 18 | 18 | 18 | |
| 10 | Quản trị nhân lực | A01 | 18 | 18 | ||
| 11 | Khoa học máy tính | A01 | 18 | 18 | 18 | |
| 12 | Hệ thống thông tin | A01 | 18 | 18 | ||
| 13 | Công nghệ thông tin | A01 | 18 | 18 | 18 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 18 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 18 | 18 | 18 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 18 | 18 | ||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 18 | 18 | ||
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 18 | |||
| 19 | Kiến trúc | A01 | 18 | 18 | ||
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 18 | 18 | ||
| 21 | Kinh tế xây dựng | A01 | 18 | 18 | ||
| 22 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | A01 | ||||
| 23 | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | A01 | ||||
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan) | A01 | ||||
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc) | A01 | ||||
| 26 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | A01 | ||||