Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A01 | 26.1 | 26.2 | 25 | |
| 2 | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A01 | 26.1 | 26.2 | 25 | |
| 3 | Sư phạm Vật lý | A01 | 26.08 | 25.7 | 24 | |
| 4 | Sư phạm công nghệ | A01 | 20 | |||
| 5 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A01 | 23.5 | |||