Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Vật lý học | A01 | 16 | 15 | ||
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 17.5 | 17 | 16.5 | |
| 3 | Quản trị và phân tích dữ liệu | A01 | 16 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin | A01 | 17.5 | 17.5 | 17.5 | |
| 5 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A01 | 17.75 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A01 | 17.5 | 16.5 | 16 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Vật lý học | A01 | 19.5 | |||
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 20 | 19 | ||
| 3 | Quản trị và phân tích dữ liệu | A01 | ||||
| 4 | Công nghệ thông tin | A01 | 20.5 | 20.5 | ||
| 5 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A01 | ||||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A01 | 19.5 | 19 | ||