Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A01 | ||||
| 2 | Thiết kế đồ họa | A01 | ||||
| 3 | Thiết kế thời trang | A01 | ||||
| 4 | Digital Art (Nghệ thuật số) | A01 | ||||
| 5 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 17 | 17 | ||
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01 | 17 | |||
| 7 | Ngôn ngữ Nhật | A01 | 17 | 17 | ||
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01 | 17 | |||
| 9 | Kinh tế số | A01 | 16 | |||
| 10 | Tâm lý học | A01 | 16 | 16 | ||
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | A01 | 20 | |||
| 12 | Quan hệ công chúng | A01 | 18 | 18 | ||
| 13 | Quản trị kinh doanh | A01 | 20 | 20 | ||
| 14 | Digital Marketing | A01 | 19 | 19 | ||
| 15 | Marketing | A01 | 20 | 20 | ||
| 16 | Marketing và truyền thông sáng tạo | A01 | ||||
| 17 | Bất động sản | A01 | 16 | 16 | ||
| 18 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 17 | 17 | ||
| 19 | Kinh doanh thương mại | A01 | 17 | 17 | ||
| 20 | Thương mại điện tử | A01 | 18 | 18 | ||
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | 18 | 18 | ||
| 22 | Công nghệ tài chính | A01 | 16 | |||
| 23 | Kế toán | A01 | 18 | 18 | ||
| 24 | Quản trị nhân lực | A01 | 16 | 16 | ||
| 25 | Hệ thống thông tin quản lý | A01 | 17 | 17 | ||
| 26 | Quản trị sự kiện | A01 | 16 | 16 | ||
| 27 | Luật | A01 | 17 | 17 | ||
| 28 | Luật kinh tế | A01 | 17 | 17 | ||
| 29 | Khoa học dữ liệu | A01 | 17 | 17 | ||
| 30 | Khoa học máy tính | A01 | 17 | |||
| 31 | Kỹ thuật máy tính | A01 | 16 | |||
| 32 | Trí tuệ nhân tạo | A01 | 16 | |||
| 33 | Công nghệ thông tin | A01 | 21 | 21 | ||
| 34 | An toàn thông tin | A01 | 18 | 18 | ||
| 35 | An ninh mạng | A01 | ||||
| 36 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 20 | 20 | ||
| 37 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A01 | 17 | 17 | ||
| 38 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 19 | 19 | ||
| 39 | Kỹ thuật cơ khí | A01 | 16 | 16 | ||
| 40 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 16 | 16 | ||
| 41 | Công nghệ ô tô điện | A01 | 19 | 19 | ||
| 42 | Công nghệ ô tô thông minh | A01 | ||||
| 43 | Kỹ thuật điện | A01 | 16 | 16 | ||
| 44 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 16 | 16 | ||
| 45 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 16 | 16 | ||
| 46 | Kiến trúc | A01 | ||||
| 47 | Thiết kế nội thất | A01 | ||||
| 48 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 16 | 16 | ||
| 49 | Quản lý xây dựng | A01 | 16 | 16 | ||
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 17 | 17 | ||
| 51 | Quản trị khách sạn | A01 | 17 | 17 | ||
| 52 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01 | 17 | 17 | ||
| 53 | Quản lý thể dục thể thao | A01 | 16 | 16 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A01 | ||||
| 2 | Thiết kế đồ họa | A01 | ||||
| 3 | Thiết kế thời trang | A01 | ||||
| 4 | Digital Art (Nghệ thuật số) | A01 | ||||
| 5 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 18 | 18 | ||
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01 | 18 | |||
| 7 | Ngôn ngữ Nhật | A01 | 18 | 18 | ||
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01 | 18 | |||
| 9 | Kinh tế số | A01 | 18 | |||
| 10 | Tâm lý học | A01 | 18 | 18 | ||
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | A01 | 18 | |||
| 12 | Quan hệ công chúng | A01 | 18 | 18 | ||
| 13 | Quản trị kinh doanh | A01 | 18 | 18 | ||
| 14 | Digital Marketing | A01 | 18 | 18 | ||
| 15 | Marketing | A01 | 18 | 18 | ||
| 16 | Marketing và truyền thông sáng tạo | A01 | ||||
| 17 | Bất động sản | A01 | 18 | 18 | ||
| 18 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 18 | 18 | ||
| 19 | Kinh doanh thương mại | A01 | 18 | 18 | ||
| 20 | Thương mại điện tử | A01 | 18 | 18 | ||
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | 18 | 18 | ||
| 22 | Công nghệ tài chính | A01 | 18 | |||
| 23 | Kế toán | A01 | 18 | 18 | ||
| 24 | Quản trị nhân lực | A01 | 18 | 18 | ||
| 25 | Hệ thống thông tin quản lý | A01 | 18 | 18 | ||
| 26 | Quản trị sự kiện | A01 | 18 | 18 | ||
| 27 | Luật | A01 | 18 | 18 | ||
| 28 | Luật kinh tế | A01 | 18 | 18 | ||
| 29 | Khoa học dữ liệu | A01 | 18 | 18 | ||
| 30 | Khoa học máy tính | A01 | 18 | |||
| 31 | Kỹ thuật máy tính | A01 | 18 | |||
| 32 | Trí tuệ nhân tạo | A01 | 18 | |||
| 33 | Công nghệ thông tin | A01 | 18 | 18 | ||
| 34 | An toàn thông tin | A01 | 18 | 18 | ||
| 35 | An ninh mạng | A01 | ||||
| 36 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 18 | 18 | ||
| 37 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A01 | 18 | 18 | ||
| 38 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 18 | 18 | ||
| 39 | Kỹ thuật cơ khí | A01 | 18 | 18 | ||
| 40 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 18 | 18 | ||
| 41 | Công nghệ ô tô điện | A01 | 18 | 18 | ||
| 42 | Công nghệ ô tô thông minh | A01 | ||||
| 43 | Kỹ thuật điện | A01 | 18 | 18 | ||
| 44 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 18 | 18 | ||
| 45 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 18 | 18 | ||
| 46 | Kiến trúc | A01 | ||||
| 47 | Thiết kế nội thất | A01 | ||||
| 48 | Kỹ thuật xây dựng | A01 | 18 | 18 | ||
| 49 | Quản lý xây dựng | A01 | 18 | 18 | ||
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 18 | 18 | ||
| 51 | Quản trị khách sạn | A01 | 18 | 18 | ||
| 52 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01 | 18 | 18 | ||
| 53 | Quản lý thể dục thể thao | A01 | 18 | 18 | ||