Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 20.5 | 24.06 | 23.52 | |
| 2 | Kinh tế lao động | A01 | 18.2 | 23.55 | 23.25 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A01 | 14 | 22.5 | 22.4 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | 14 | 23.14 | 22.75 | |
| 5 | Bảo hiểm | A01 | 14 | 17 | 21.75 | |
| 6 | Bảo hiểm - Tài chính | A01 | 14 | 21.75 | 21.05 | |
| 7 | Kế toán | A01 | 14 | 22.65 | 22.4 | |
| 8 | Kiểm toán | A01 | 14 | 23.45 | 22.9 | |
| 9 | Quản trị nhân lực | A01 | 15 | 23.7 | 23.25 | |
| 10 | Hệ thống thông tin quản lý | A01 | 14 | 23.09 | 22.85 | |
| 11 | Luật kinh tế | A01 | 18 | 23.7 | 23.05 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | A01 | 14 | 22.4 | 23.1 | |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 17.78 | 23.04 | 22.55 | |
| 14 | Kinh tế số | A01 | ||||
| 15 | Marketing | A01 | ||||
| 16 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A01 | ||||
| 17 | Công nghệ tài chính | A01 | ||||
| 18 | Tài chính và Quản trị rủi ro | A01 | ||||
| 19 | Đầu tư tài chính | A01 | ||||
| 20 | Phân tích dữ liệu trong kế toán | A01 | ||||
| 21 | Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA | A01 | ||||
| 22 | Quản trị nhân lực số | A01 | ||||
| 23 | Quản trị nhân lực và văn phòng | A01 | ||||
| 24 | Quản trị khách sạn | A01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 24.16 | 24.26 | ||
| 2 | Kinh tế lao động | A01 | 24 | 24.68 | ||
| 3 | Kinh tế số | A01 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh | A01 | 23.27 | 23.5 | ||
| 5 | Marketing | A01 | ||||
| 6 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A01 | ||||
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | 24.02 | 24 | ||
| 8 | Công nghệ tài chính | A01 | ||||
| 9 | Bảo hiểm | A01 | 18.87 | 22.71 | ||
| 10 | Tài chính và Quản trị rủi ro | A01 | ||||
| 11 | Đầu tư tài chính | A01 | ||||
| 12 | Bảo hiểm - Tài chính | A01 | 22.2 | 22.07 | ||
| 13 | Kế toán | A01 | 23 | 23.3 | ||
| 14 | Phân tích dữ liệu trong kế toán | A01 | ||||
| 15 | Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA | A01 | ||||
| 16 | Kiểm toán | A01 | 23.43 | 24.2 | ||
| 17 | Quản trị nhân lực | A01 | 24.11 | 24 | ||
| 18 | Quản trị nhân lực số | A01 | ||||
| 19 | Quản trị nhân lực và văn phòng | A01 | ||||
| 20 | Hệ thống thông tin quản lý | A01 | 23.33 | 23.9 | ||
| 21 | Luật kinh tế | A01 | 24.5 | 24.49 | ||
| 22 | Công nghệ thông tin | A01 | 22.64 | 24.16 | ||
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 23.82 | 23.71 | ||
| 24 | Quản trị khách sạn | A01 | ||||